D
Dicread
HomeDictionaryGglycolysis

glycolysis

đường phân
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt chui sinh hóa đặc thù, đóng vai trò là bước khi đầu phbiến trong quá trình hô hp tế bào. Tnày mang sc thái hc thut và lâm sàng, thường xut hin trong các sách giáo khoa, bài nghiên cu và các cuc tho lun y khoa vchuyn hóa và sn sinh năng lượng. Nó được dùng để mô tquá trình phân gii hóa hc chính xác ca đường, bt kcó shin din ca oxy hay không. Vmt ngpháp, danh tnày không đếm được. Vì nó ám chmt quá trình sinh hc thay vì mt vt thriêng lẻ, nên tnày không có dng snhiu và không thể đi kèm vi các mo tbt định như a glycolysis. Để đề cp đến mt trường hp hoc mt biến thcthca quá trình này, bn nên sdng cu trúc phân chia, ví dnhư "mt giai đon ca quá trình đường phân" (a stage of glycolysis).

Refers to a singular biological process that occurs across countless cells simultaneously.

Ý nghĩa

Danh từđường phân

Con đường chuyển hóa phân giải glucose thành pyruvate để tạo ra năng lượng

"The cell begins glycolysis in the cytosol to generate ATP."

Tế bào bắt đầu quá trình đường phân trong bào tương để tạo ra ATP.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error