D
Dicread
HomeDictionaryMmonosaccharide

monosaccharide

đường đơn
Danh từ
Số nhiều: monosaccharides

monosaccharide là thut ngchuyên ngành hóa sinh dùng để chcác đường đơn, là đơn vcơ bn nht ca carbohydrate. Đim mu cht để phân bit monosaccharide vi các loi đường khác là khnăng thy phân; vì là đơn vnhnht, nó không thbchia nhhơn thành các phân tử đường đơn gin hơn thông qua phnng thy phân. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành, cn lưu ý rng trong khi monosaccharide mang tính kthut và chính xác vmt hóa hc, tsugar (đường) thường được dùng trong đời sng hàng ngày để chchung cả đường đơn và đường phc hp.

Phân bit vi các loi carbohydrate khác

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia monosaccharide vi disaccharide (đường đôi) hoc polysaccharide (đường đa). Trong khi monosaccharide là mt đơn vduy nht, thì disaccharide bao gm hai đơn vị đường đơn liên kết vi nhau, và polysaccharide là mt chui dài gm nhiu đơn vị đường đơn.

Ví dụ: Glucose và Fructose là các monosaccharide (đường đơn).
Ví dụ: Sucrose (đường mía) là mt disaccharide vì nó được cu to tmt phân tglucose và mt phân tfructose.

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

Trong các văn bn khoa hc tiếng Anh, monosaccharide thường được sdng như mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm các loi đường đơn, hãy sdng dng snhiu monosaccharides. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "đường đơn" hoc "monosaccharide" (ginguyên thut ngquc tế) để đảm bo tính chính xác trong môi trường hc thut.

Ý nghĩa

Danh từđường đơn

Một loại đường đơn giản bao gồm một đơn vị aldehyde hoặc ketone đa hydroxy duy nhất mà không thể bị thủy phân thành các carbohydrate nhỏ hơn

Glucose is the most common monosaccharide found in the human bloodstream.

Glucose là loại đường đơn phổ biến nhất được tìm thấy trong máu người.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error