D
Dicread
HomeDictionaryCcentenarian

centenarian

người sống trăm tuổi
Danh từ
Số nhiều: centenarians

centenarian là mt thut ngtrang trng dùng để chnhng người đã đạt đến hoc vượt quá mc 100 tui. Tnày không chỉ đơn thun mô tả độ tui mà thường mang hàm ý tôn kính, ngưỡng mộ đối vi strường thvà sc sng bn bỉ.

Skhác bit vtloi

Trong tiếng Anh, centenarian có thể đóng vai trò là cdanh tvà tính từ, nhưng cách dùng phbiến nht là danh từ. Khi đóng vai trò tính từ, nó mô tnhng đặc đim hoc skin liên quan đến người trăm tui.

Danh từ: The town celebrated its oldest resident, a centenarian (Thtrn đã tchc knim cho cư dân lâu đời nht, mt người sng trăm tui).
Tính từ: a centenarian birthday (mt sinh nht trăm tui).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng cm từ "người sng trăm tui" hoc "cgià trăm tui" để dch tnày. Cn lưu ý rng centenarian chbt đầu được sdng khi mt người chm mc chính xác 100 tui. Đối vi nhng người từ 90 đến 99 tui, tiếng Anh sdng thut ngnonagenarian, không được dùng centenarian để gi chung cho nhng người "rt già" nếu hchưa đạt mc 100.

Ý nghĩa

Danh từngười sống trăm tuổi

Một người từ một trăm tuổi trở lên

The town celebrated its oldest resident, a centenarian who had lived there for eight decades.

Thị trấn đã tổ chức kỷ niệm cho cư dân cao tuổi nhất, một người sống trăm tuổi đã ở đó suốt tám thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error