D
Dicread
HomeDictionaryDdietary

dietary

thuộc về chế độ ăn uống, ăn kiêng
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày thường xut hin nht trong các lĩnh vc y tế, dinh dưỡng hoc dch vkhách sn chuyên nghip. Tnày mang sc thái trang trng hoc mang tính lâm sàng, tp trung vào thành phn hthng ca lượng thc phm np vào cơ ththay vì vic ăn ung để thưởng thc. Trong khi diet thường gi liên tưởng đến mt chế độ kiêng khem để gim cân, thì dietary mang nghĩa rng hơn và trung lp hơn. Nó bao hàm mi thtcác quy định vthc phm theo văn hóa, nhu cu y tế cho đến các hướng dn dinh dưỡng chung, chuyn trng tâm tmt mc tiêu tm thi sang mt yêu cu sinh hc hoc li sng lâu dài.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về chế độ ăn uống
[something]

Liên quan đến các loại thực phẩm mà một người, động vật hoặc một cộng đồng thường xuyên ăn

"She has strict dietary requirements due to her allergies."

Cô ấy có những yêu cầu khắt khe về chế độ ăn uống do bị dị ứng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error