D
Dicread
HomeDictionaryDdietary

dietary

thuộc về chế độ ăn uống
Tính từ

dietary là mt tính tdùng để mô tmi thliên quan đến chế độ ăn ung, bao gm các loi thc phm mà mt cá nhân hoc mt nhóm người tiêu ththường xuyên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vchế độ ăn ung". Đim quan trng cn lưu ý là dietary mang tính cht mô tả đặc đim hoc yêu cu vdinh dưỡng, chkhông nht thiết phi là mt "chế độ ăn kiêng" để gim cân.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia diet (danh từ) vi nghĩan kiêng" và dietary (tính từ). Trong khi diet thường gi liên tưởng đến vic hn chế ăn ung để gim cân, thì dietary li mang nghĩa rng hơn, bao hàm cnhng yêu cu vsc khe, tôn giáo hoc thói quen sinh hot. Ví dụ, mt người bdị ứng lc scó nhng dietary requirements (yêu cu vchế độ ăn ung), điu này không có nghĩa là họ đang ăn kiêng để gim cân mà là để đảm bo an toàn sc khe.

Đúng: dietary restrictions (các hn chế vchế độ ăn ung do bnh lý hoc tôn giáo).
Sai: Sdng dietary khi mun nói vhành động gim cân mt cách đơn thun.

Cách dùng trong thc tế

Tnày thường xut hin trong các ngcnh y tế, dinh dưỡng hoc dch vụ ăn ung chuyên nghip. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư requirements (yêu cu), restrictions (hn chế), habits (thói quen) hoc supplements (thc phm bsung).

Ví dụ: dietary habits (thói quen ăn ung) dùng để chcách mt người ăn ung hàng ngày, trái ngược vi dieting (vic ăn kiêng) là mt hành động tm thi để đạt mc tiêu cân nng.

Vmt ngpháp, dietary là mt tính tkhông thay đổi hình thái và luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định phm vi liên quan đến thc phm và dinh dưỡng.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về chế độ ăn uống

Liên quan đến các loại thực phẩm mà một người, động vật hoặc cộng đồng thường xuyên ăn

She has strict dietary requirements due to her allergies.

Cô ấy có những yêu cầu nghiêm ngặt về chế độ ăn uống do bị dị ứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error