D
Dicread
HomeDictionaryFfibroblast

fibroblast

tế bào sợi
[C] Đếm được
Số nhiều: fibroblasts

fibroblast là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chloi tế bào chính trong mô liên kết. Đim mu cht khi sdng tnày là hiu rõ vai trò "xây dng" ca nó: tế bào si chu trách nhim sn xut collagen và các thành phn ca cht nn ngoi bào, to nên khung cu trúc cho các mô trong cơ thể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, fibroblast được dch là "tế bào si". Người hc cn phân bit rõ gia fibroblast (tế bào si) và fibrocyte (tế bào si trưởng thành). Trong khi fibroblasttrng thái hot động mnh, tích cc tng hp protein để cha lành vết thương hoc duy trì mô, thì fibrocyte là trng thái ít hot động hơn. Vic nhm ln hai thut ngnày trong văn bn y khoa có thlàm thay đổi bn cht ca quá trình sinh lý đang được mô tả.

Mt sai lm phbiến là nhm ln fibroblast vi các loi tế bào si khác trong hthn kinh hoc cơ. Hãy nhrng fibroblast gn lin vi mô liên kết và quá trình xơ hóa (fibrosis). Ví dụ, khi nói vvic hình thành so, fibroblast là tchính xác để mô tnhng tế bào to ra mô so.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Khi dch các tài liu nghiên cu, hãy cn trng vi cm tfibroblast proliferation (stăng sinh tế bào si). Trong tiếng Vit, không nên dch đơn thun là "sphát trin" mà nên dùng "tăng sinh" để thhin đúng đặc tính sinh hc là sgia tăng slượng tế bào thông qua phân chia.

Đúng: The activation of fibroblasts is crucial for wound healing (Skích hot các tế bào si là ti quan trng cho vic cha lành vết thương).
Sai: Sdng các tchung chung như "tế bào mô" hoc "si cơ" để thay thế cho fibroblast vì slàm mt đi tính chính xác vmt gii phu hc.

Đặc đim ngpháp

fibroblast là mt danh từ đếm được. Trong các báo cáo khoa hc, tnày thường xut hindng snhiu (fibroblasts) khi đề cp đến qun thtế bào trong mt mu mô hoc mt vùng tn thương cthể.

Referencing individual cells observed under a microscope or quantified in a tissue sample.

Ý nghĩa

Danh từtế bào sợi

Một loại tế bào tổng hợp chất nền ngoại bào và collagen, chủ yếu được tìm thấy trong mô liên kết

The biopsy showed an abundance of fibroblasts in the wound area.

Kết quả sinh thiết cho thấy có rất nhiều tế bào sợi trong vùng vết thương.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error