D
Dicread
HomeDictionaryDduet

duet

bản song ca / hát song ca / song ca
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: duetsQuá khứ: duettedPhân từ 2: duettedV-ing: duetting

duet chyếu được sdng trong lĩnh vc âm nhc để chskết hp gia hai người biu din. Đim quan trng cn lưu ý là tnày có thể đóng vai trò va là danh từ, va là động từ. Khi là danh từ, nó chbn thân tác phm hoc nhóm hai người biu din; khi là động từ, nó mô thành động cùng nhau biu din.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "song ca" cho chành động và tác phm. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, duet mang sc thái trang trng và chuyên nghip hơn so vi các cm tnhư sing together. duet gi lên mt sphi hp có tính toán, hòa hp vmt kthut và nghthut, thay vì chlà vic hai người cùng hát mt cách ngu hng.

Mt lưu ý nhcho người hc là không nên nhm ln duet vi duo. Trong khi duet tp trung vào bn nhc hoc hành động biu din cthể, duo li dùng để chmt cp đôi hoc mt nhóm hai người nói chung (ví dụ: mt cp đôi hài kch hoc mt cp vn động viên), không nht thiết phi liên quan đến âm nhc.

Đúng: They performed a beautiful duet (Họ đã trình din mt bn song ca tuyt đẹp) - Tp trung vào tác phm.
Đúng: The two singers decided to duet for the finale (Hai ca sĩ quyết định song ca trong phn kết thúc) - Tp trung vào hành động.
Sai: They are a musical duet (Hlà mt bn song ca âm nhc) -> Nên dùng They are a musical duo để chnhóm người.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ đếm được, duet có thể đi kèm vi các tính tmiêu ttính cht ca bn nhc (ví dụ: haunting duet, powerful duet). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được sdng trong cu trúc duet with someone để chvic hp tác biu din cùng mt đối tượng cthể.

Countable when referring to the specific musical piece or the act of performing together.

Ý nghĩa

Danh từbản song ca

Một tác phẩm âm nhạc dành cho hai người biểu diễn

They performed a haunting duet on the cello and piano.

Họ đã trình diễn một bản song ca đầy ám ảnh bằng đàn cello và piano.

Ngoại động từhát song ca
[~ someone][~ something]

Biểu diễn một tác phẩm âm nhạc cùng với một người khác

She decided to duet with her sister for the talent show.

Cô ấy quyết định hát song ca cùng chị gái trong buổi biểu diễn tài năng.

Nội động từsong ca
[doing ~]

Tham gia vào một buổi biểu diễn âm nhạc theo cặp

The two singers dueted beautifully during the finale.

Hai ca sĩ đã song ca một cách tuyệt vời trong phần kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error