D
Dicread
HomeDictionaryTtwosome

twosome

cặp đôi / cặp vận động viên
Danh từ
Số nhiều: twosomes

twosome được sdng để chmt nhóm gm chính xác hai người. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cp đôi" hoc "hai người", nhưng sc thái ca nó thiên vvic nhn mnh vào slượng thành viên trong mt nhóm nhhơn là nhn mnh vào mi quan htình cm. Sc thái sdng Khác vi couple, vn thường gi liên tưởng đến mt cp tình nhân hoc vchng, twosome mang tính trung lp hơn. Nó có thdùng cho bt khai người nào đi cùng nhau, chng hn như hai người bn, hai đồng nghip hoc hai vn động viên. Trong các môn ththao như gôn, twosome là thut ngchuyên dng để chmt nhóm hai người chơi cùng mt lượt. Ví dụ: a happy twosome (mt cp đôi hnh phúc) - ở đây có thlà tình nhân. Ví dụ: a golfing twosome (mt cp vn động viên gôn) - ở đây chỉ đơn thun là slượng người chơi. Lưu ý cho người hc Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia twosome và couple. Hãy nhrng mi twosome không nht thiết phi là mt couple. Nếu bn mun nói vhai người bn đi cùng nhau mà không mun ám chhcó quan hyêu đương, twosome hoc đơn gin là pair slà la chn an toàn và chính xác hơn. Tnày là mt danh từ đếm được, thường được dùng trong các ngcnh mô tshin din hoc sp xếp nhóm người.

Ý nghĩa

Danh từcặp đôi

Một nhóm hoặc một cặp gồm hai người

"The young twosome walked hand in hand along the beach."

Cặp đôi hạnh phúc nắm tay nhau đi dạo dọc bãi biển.

cặp vận động viên

Một cặp người chơi trong một trò chơi, đặc biệt là môn gôn, cùng chơi với nhau

Sân gôn đông nghẹt với mọi cặp vận động viên đều bắt đầu vòng chơi cùng một lúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error