D
Dicread
HomeDictionarySstinginess

stinginess

sự keo kiệt
Danh từ

stinginess mô tmt đặc đim tính cách tiêu cc, nhn mnh vào smin cưỡng hoc tchi chi tiêu tin bc, ngay ckhi điu đó là cn thiết hoc hp lý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skeo kit" hoc "sbn xn". Sc thái ca stinginess mang tính chtrích mnh mẽ, gi lên hìnhnh mt người quá chi ly, tính toán tng đồng mt cách cc đoan.

Ý nghĩa

Danh từsự keo kiệt

Đặc điểm của một người không sẵn lòng chi tiền hoặc cho đi tài sản của mình

His extreme stinginess meant that he never tipped the waiters.

Sự keo kiệt cực độ của ông ấy khiến ông không bao giờ đưa tiền típ cho bồi bàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error