D
Dicread
HomeDictionaryPpayoff

payoff

thành quả / tiền hối lộ / nút thắt cuối cùng / hối lộ / trả hết nợ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: payoffsQuá khứ: paid offPhân từ 2: paid offV-ing: paying off

payoff mang nhng sc thái ý nghĩa đối lp hoàn toàn tùy thuc vào ngcnh sdng, tsthành công xng đáng cho đến nhng hành vi phi pháp. Người hc cn phân bit rõ ràng gia nghĩa tích cc và tiêu cc để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái tích cc và trung tính

Trong ngcnh tích cc, payoff mô tmt thành quả đạt được sau mt quá trình nlc, kiên trì hoc chp nhn ri ro. Nó không chỉ đơn thun là kết quả, mà nhn mnh vào sự "đền đáp" xng đáng cho công sc đã bra. Ví dụ, khi nói vvic hc tp vt vả để đạt hc bng, payoff chính là phn thưởng cui cùng.

Trong nghthut kchuyn hoc đinnh, payoff được dùng để chnút tht cui cùng, nơi mi chi tiết cài cm từ đầu phim được gii quyết, to ra stha mãn cho người xem.

Sc thái tiêu cc và pháp lý

Ngược li, trong các tình hung liên quan đến ti phm hoc tham nhũng, payoff mang nghĩa là tin hi lộ. Đây là khon tin được trmt cách bí mt để mua chuc sim lng hoc shp tác ca ai đó. Khi đóng vai trò là động từ, pay off trong ngcnh này có nghĩa là hi lai đó để đạt được mc đích bt chính.

Mt nghĩa trung tính khác ca cm động tpay off là trhết nợ. Đây là hành động hoàn tt nghĩa vtài chính đối vi mt khon vay.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit payoff vi reward. Trong khi reward thường là mt phn thưởng được trao tng công khai cho mt hành động tt, thì payoff nhn mnh vào kết qutt yếu sau mt chui hành động hoc sự đầu tư dài hn.

Dùng payoff khi mun nói vmt gii thưởng xsố (nên dùng prize hoc windfall).
Dùng payoff khi nói vthành quca mt chiến lược kinh doanh dài hn.
Dùng payoff khi đề cp đến mt khon tin hi lngm trong các vụ án hình sự.

Countable when referring to a specific bribe or a distinct reward. Uncountable when referring to the general concept of a result.

Ý nghĩa

Danh từthành quả

Kết quả tích cực hoặc phần thưởng đạt được sau một thời gian làm việc chăm chỉ hoặc mạo hiểm

The long hours of studying had a huge payoff when she won the scholarship.

Những giờ học tập kéo dài đã mang lại thành quả to lớn khi cô ấy giành được học bổng.

Danh từtiền hối lộ

Một khoản tiền hối lộ trả cho ai đó để đảm bảo sự im lặng hoặc hợp tác của họ

The informant received a secret payoff to testify against the mob boss.

Kẻ chỉ điểm đã nhận một khoản tiền hối lộ bí mật để làm chứng chống lại tên trùm băng đảng.

Danh từnút thắt cuối cùng

Sự giải quyết cuối cùng hoặc cao trào của cốt truyện trong một câu chuyện hoặc bộ phim

The movie builds tension for two hours, leading to a shocking payoff in the final scene.

Bộ phim xây dựng sự căng thẳng trong hai giờ, dẫn đến một nút thắt cuối cùng gây sốc trong cảnh cuối.

Ngoại động từhối lộ
[~ someone]

Hối lộ ai đó để đạt được một mục tiêu cụ thể

The company tried to pay off the inspectors to ignore the safety violations.

Công ty đã cố gắng hối lộ các thanh tra để họ lờ đi những vi phạm về an toàn.

Ngoại động từtrả hết nợ
[~ something]

Hoàn tất việc thanh toán một khoản nợ hoặc khoản vay

It took them ten years to finally pay off the mortgage on their house.

Họ đã mất mười năm để cuối cùng trả hết nợ thế chấp cho ngôi nhà của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error