D
Dicread
HomeDictionaryAastronomer

astronomer

nhà thiên văn học

/ə.ˈstɹɑ.nə.mɚ/

[C] Đếm được
Số nhiều: astronomers

astronomer dùng để chnhng chuyên gia nghiên cu vvũ trụ, các thiên thvà hin tượng thiên văn thông qua quan sát và phân tích dliu vt lý. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nhà thiên văn hc". Cn lưu ý rng đây là mt thut ngkhoa hc chính xác, mô tnhng người làm vic da trên phương pháp thc nghim và toán hc.

Phân bit vi các thut ngdnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia astronomer và astrologer. Mc dù chai từ đều có gc ttiếng Hy Lp liên quan đến các vì sao, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn trái ngược nhau:

astronomer (nhà thiên văn hc): Là mt nhà khoa hc nghiên cu vũ trmt cách khách quan và có căn ckhoa hc.
astrologer (nhà chiêm tinh hc): Là người tin rng vtrí ca các vì saonh hưởng đến sphn hoc tính cách con người (chiêm tinh hc không phi là khoa hc).

Ví dụ, nếu bn nói "I want to be an astrologer" khi mun trthành mt nhà khoa hc, bn skhiến người nghe hiu lm rng bn mun xem bói hoc dự đoán tương lai qua cung hoàng đạo.

Ngcnh sdng và kết hp t

Tastronomer thường xut hin trong các ngcnh hc thut, nghiên cu hoc tin tc khoa hc. Nó thường đi kèm vi các động tnhư observe (quan sát), study (nghiên cu) hoc discover (khám phá).

Đúng: The astronomer discovered a new galaxy. (Nhà thiên văn hc đã khám phá ra mt thiên hà mi.)
Sai: Sdng astronomer để nói vvic xem bn đồ sao để dự đoán vn hn cá nhân.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi nhc đến nghnghip nói chung, hãy nhsdng mo tan phía trước: an astronomer.

Countable because it refers to an individual person who practices the profession of astronomy.

Ý nghĩa

Danh từnhà thiên văn học

Một nhà khoa học nghiên cứu các vì sao, hành tinh và các thiên thể khác

The astronomer spent the night tracking a distant comet.

Nhà thiên văn học đã dành cả đêm để theo dõi một sao chổi ở xa.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error