D
Dicread
HomeDictionaryBbutanol

butanol

butanol
[U] Không đếm được

butanol là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt loi rượu (alcohol) có bn nguyên tcarbon. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên theo danh pháp quc tế hoc gi là rượu butyl. Đây là mt hp cht hu cơ quan trng, thường được sdng làm dung môi công nghip hoc nguyên liu trung gian trong tng hp hóa hc.

Phân bit các đồng phân
Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là butanol không phi là mt cht duy nht mà là mt nhóm các đồng phân. Tùy vào vtrí ca nhóm hydroxyl (nhóm -OH), nó có thlà n-butanol (butanol thng), isobutanol hoc tert-butanol. Trong các văn bn kthut, nếu không có tin tchỉ định, butanol thường được hiu là n-butanol.

Ví dụ: n-butanol thường được dùng làm dung môi cho sơn và vecni.
Ví dụ: tert-butanol thường được dùng làm cht khtrong các phnng hóa hc đặc thù.

Lưu ý vngcnh sdng
Vì đây là mt thut ngkhoa hc, butanol không xut hin trong giao tiếp hàng ngày mà chxut hin trong các báo cáo nghiên cu, tài liu an toàn hóa cht hoc sách giáo khoa hóa hc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng đúng thut ngữ "dung môi" khi nói vvai trò ca nó trong phnng hóa hc để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác vmt khoa hc.

Used to describe the chemical substance in bulk, such as when measuring a volume of butanol in a beaker.

Ý nghĩa

Danh từbutanol

Một loại rượu lỏng dễ cháy, dễ bay hơi, không màu với công thức hóa học là C4H9OH

The chemist used butanol as a solvent for the reaction.

Nhà hóa học đã sử dụng butanol làm dung môi cho phản ứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error