D
Dicread
HomeDictionarySseafood

seafood

hải sản
Danh từ

seafood là mt danh tkhông đếm được dùng để chchung tt ccác loi sinh vt bin có thể ăn được, bao gm ccá, tôm, cua, mc và các loi động vt thân mm khác. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "hi sn". Người hc cn lưu ý rng seafood bao hàm mt phm vi rng hơn nhiu so vi fish (cá), vì fish chlà mt thành phn trong nhóm hi sn.

Sphân bit vngnghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia seafood và fish. Khi bn nói "Tôi thích ăn hi sn" (I love seafood), điu đó có nghĩa là bn thích tt ccác loi thc phm tbin. Tuy nhiên, nếu bn nói "Tôi thích ăn cá" (I love fish), bn chỉ đang đề cp đến mt nhóm cthể.

Ví dụ đúng: The restaurant serves a variety of seafood, including lobster and scallops. (Nhà hàng phc vnhiu loi hi sn, bao gm tôm hùm và sò đip.)
Ví dphân bit: While fish is a type of seafood, not all seafood is fish. (Trong khi cá là mt loi hi sn, không phi tt chi sn đều là cá.)

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Vì seafood là danh tkhông đếm được, bn không bao giờ được thêm đuôi -s vào sau tnày (không dùng seafoods) khi nói vthc phm nói chung. Nếu mun đếm hoc chcác loi hi sn khác nhau, hãy sdng các cm tnhư types of seafood hoc kinds of seafood.

Sai: I bought some seafoods at the market.
✅ Đúng: I bought some seafood at the market. hoc I bought various types of seafood at the market.

Ngoài ra, trong bi cnhm thc, seafood thường đi kèm vi các tính tnhư fresh (tươi) hoc frozen (đông lnh) để mô ttrng thái ca thc phm.

Ý nghĩa

Danh từhải sản

Các loại cá và động vật có vỏ ăn được từ đại dương, biển hoặc các môi trường nước mặn khác

We ordered a platter of mixed seafood for the table.

Chúng tôi đã gọi một đĩa hải sản hỗn hợp cho cả bàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error