D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchilling

chilling

rùng rợn / lạnh lẽo / gây chùn bước / việc làm lạnh
Tính từDanh từ

chilling mang sc thái biu cm mnh mẽ, thường được dùng để mô tmt cm giác shãi sâu sc, khiến người ta cm thy "lnh sng lưng". Khi dùng vi nghĩa rùng rn, tnày không chỉ đơn thun là shãi mà còn gi lên skinh hoàng, ámnh hoc mt điu gì đó bt thường, đáng sợ. Ví dụ, mt tiếng cười chilling sto ra cm giác rn người hơn là mt tiếng cười đơn thun là đáng sợ.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong tiếng Anh, chilling có sphân hóa rõ rt tùy theo ngcnh sdng:

Khi mô tcm xúc hoc không khí: Nó mang nghĩa rùng rn, gây khiếp sợ. Ví dụ: a chilling tale (mt câu chuyn rùng rn).
Khi mô ttác động tâm lý: Nó mang nghĩa gây chùn bước, khiến ai đó lo smà không dám hành động. Ví dụ: a chilling effect (mt hiung gây chùn bước).
Khi mô tvt lý: Nó đơn gin là lnh lo hoc vic làm lnh. Ví dụ: a chilling wind (mt cơn gió lnh lo) hoc the chilling of the dough (vic làm lnh bt).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn cn trng để không nhm ln chilling vi tchilling out trong tiếng lóng. Trong khi chilling (tính từ) thường mang nghĩa tiêu cc hoc lnh lo, thì cm tchilling out li mang nghĩa tích cc là thư giãn, nghngơi hoc bình tĩnh li. Vic nhm ln hai cách dùng này có thdn đến hiu lm nghiêm trng vthái độ ca người nói.

Ví dsai: Sdng I am chilling out để din đạt ý "Tôi đang cm thy rùng rn" là sai ngcnh.
Ví dụ đúng: I am chilling out (Tôi đang thư giãn).
Ví dụ đúng: The silence was chilling (Sim lng tht rùng rn).

Đặc đim ngpháp

chilling có thể đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc đim hoc là danh động tkhi nói vquá trình làm lnh. Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để nhn mnh tính cht gây shãi hoc lnh lo ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từrùng rợn
[~][~ effect]

Gây ra cảm giác sợ hãi, kinh hoàng hoặc khiếp sợ tột độ

Tính từlạnh lẽo
[~][~ effect]

Gây ra sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột hoặc cảm giác lạnh

Tính từgây chùn bước
[~][~ effect]

Có tác dụng làm nản lòng hoặc ức chế một hoạt động hoặc hành vi cụ thể, thường là do sợ bị trừng phạt

Danh từviệc làm lạnh

Quá trình làm mát một thứ gì đó, thường là thực phẩm, xuống một nhiệt độ cụ thể

The recipe requires the chilling of the dough for at least two hours before rolling.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi