D
Dicread
HomeDictionaryCchambermaid

chambermaid

nữ hầu phòng
Danh từ
Số nhiều: chambermaids

chambermaid là mt thut ngmang sc thái truyn thng, dùng để chmt nnhân viên giúp vic chuyên trách vic dn dp phòng ngvà các khu vc riêng tư trong mt gia đình thượng lưu hoc trong các khách sn thi xưa. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nhu phòng", gi lên hìnhnh mt người phc vtn ty, làm vic trong môi trường ni tht sang trng.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là trong ngành khách sn, tchambermaid dn được thay thế bng thut nghousekeeper hoc room attendant. Skhác bit nmchchambermaid mang âm hưởng cổ đin và đôi khi gi nhớ đến các tác phm văn hc hoc phimnh vthi kVictoria, trong khi housekeeper mang tính chuyên nghip và trung lp hơn vgii tính.

Ví dụ: Trong mt tiu thuyết cổ đin, bn sthy chambermaid để nhn mnh địa vxã hi. Ngược li, trong mt bn mô tcông vic ti khách sn 5 sao hin nay, người ta sdùng housekeeper.

Lưu ý vnhm ln thut ng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ chambermaid vi maid. Trong khi maid là mt thut ngchung cho tt cnhng người giúp vic nữ (bao gm cnu ăn, git giũ, chăm sóc trẻ), thì chambermaid chtp trung vào các công vic liên quan đến "chamber" (phòng ngủ/phòng riêng).

Không nên dùng chambermaid để chmt người giúp vic làm mi vic trong nhà.
Sdng chambermaid khi mun nhn mnh vai trò dn dp phòng ngvà thay ga tri giường.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn viết, hãy lưu ý rng tnày có thmang sc thái phân cp giai cp rõ rt tùy thuc vào bi cnh lch sca câu chuyn.

Ý nghĩa

Danh từnữ hầu phòng

Một nữ nhân viên giúp việc gia đình được thuê để dọn dẹp phòng ngủ và thực hiện các công việc nội trợ khác trong nhà riêng hoặc khách sạn

The chambermaid entered the room to change the linens and empty the wastebin.

Nữ hầu phòng bước vào phòng để thay ga trải giường và đổ rác.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error