D
Dicread
HomeDictionaryBbrow

brow

trán / đỉnh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: brows

brow là mt từ đa nghĩa, mô tnhng phn nhô cao nht hoc cnh trên ca mt đối tượng. Trong ngcnh cơ thngười, nó thường chvùng trán hoc lông mày. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng brow không chỉ đơn thun là "trán" (forehead) mà thường gi lên hìnhnh ca mt đường cong hoc ranh gii phía trên. Khi dùng để mô tthiên nhiên, brow chphn đỉnh hoc mép trên ca mt ngn đồi hay vách đá, nơi mà nếu bước qua đó, bn sbt đầu đi xung.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân bit gia brow và forehead. Trong khi forehead là thut ngchung để chtoàn bvùng trán tlông mày lên đến chân tóc, thì brow thường tp trung vào phn lông mày hoc vùng ngay phía trên mt. Ví dụ, cm tknit one's brow (nhíu mày) mô thành động co cơ vùng trán để thhin slo lng hoc tp trung, điu mà tforehead không thdin đạt được.

knit one's forehead (không tnhiên)
knit one's brow (nhíu mày)

Trong bi cnh địa lý, brow mang sc thái vmt đim chuyn tiếp. Nếu bn đứngthe brow of the hill, bn đang đứng ở đim cao nht ngay trước khi con dc đổ xung. Điu này khác vi peak hay summit (đỉnh núi), vn chỉ đim cao nht tuyt đối ca mt ngn núi.

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các cm tcố định hoc văn chương để to cm giác hình tượng. Khi nói vmhôi, brow thường được dùng thay cho forehead để tăng tính biu cm, gi lên svt vhoc nlc.

Ví dụ: beads of sweat on his brow (nhng git mhôi trên trán).

Vmt ngpháp, brow là mt danh từ đếm được. Khi nói vlông mày, nó có thể được dùngsố ít để chmt bên hoc snhiu brows để chchai bên. Khi nói về đỉnh đồi, nó thường đi kèm vi mo txác định the để chmt vtrí cthtrong không gian.

Countable when referring to the individual hairs or the distinct ridges of multiple hills. Uncountable when referring to the general area of the forehead.

Ý nghĩa

Danh từtrán

Phần nhô ra của trán hoặc lông mày

He wiped the sweat from his brow after the long race.

Anh ấy lau mồ hôi trên trán sau cuộc đua dài.

Danh từđỉnh

Cạnh trên hoặc đỉnh của một ngọn đồi, vách đá hoặc ngọn núi

They paused for breath on the brow of the hill before descending into the valley.

Họ dừng lại để lấy hơi trên đỉnh đồi trước khi đi xuống thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error