D
Dicread
HomeDictionaryFfarinaceous

farinaceous

có tinh bột
Tính từ

farinaceous là mt thut ngmang tính kthut và chuyên môn cao, thường được sdng trong lĩnh vc thc phm, hóa hc hoc thc vt hc để mô tnhng thcó cha tinh bt hoc có đặc tính ging như bt mì. Trong giao tiếp thông thường, tnày rt hiếm khi được sdng vì nó mang sc thái trang trng và khô khan. Thay vào đó, người bn ngthường dùng các từ đơn gin hơn như starchy để mô tthc phm có nhiu tinh bt.

Skhác bit vsc thái

Đim khác bit chính gia farinaceous và starchy nmngcnh sdng. Trong khi starchy là mt tphbiến dùng để chcác loi thc phm như khoai tây hay go, thì farinaceous li gi lên hìnhnh vcu trúc vt lý ca bt hoc các cht bt mn. Ví dụ, trong mt báo cáo khoa hc vthành phn đất hoc phân tích hóa hc ca mt loi ht, farinaceous sẽ được ưu tiên để đảm bo tính chính xác vmt thut ngữ.

starchy: Dùng trong đời sng hàng ngày (ví dụ: starchy vegetables - rau ccó tinh bt).
farinaceous: Dùng trong văn bn chuyên ngành (ví dụ: farinaceous deposits - các lp lng đọng có tinh bt).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Đối vi người hc tiếng Vit, mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic mô tả "vị" và "thành phn". farinaceous không mô thương vmà mô tbn cht vt cht. Bn không nên dùng tnày để nói vmt món ăn có vbt nếu không mun làm cho câu văn trnên quá cng nhc hoc mang tính phân tích phòng thí nghim.

Sai: The cake has a farinaceous taste. (Bánh có vtinh bt - nghe rt thiếu tnhiên).
✅ Đúng: The sample exhibited a farinaceous texture. (Mu thcho thy mt cu trúc có tinh bt).

Tnày đóng vai trò là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từcó tinh bột

Chứa hoặc bao gồm tinh bột

The chef noted the farinaceous quality of the thickened sauce.

Đầu bếp lưu ý đặc tính có tinh bột của nước sốt đã được làm đặc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error