D
Dicread
HomeDictionaryGgruel

gruel

cháo loãng
Danh từ

gruel không đơn thun là mt loi cháo thông thường mà mang sc thái biu cm rt đặc trưng. Trong tiếng Anh, tnày thường gi lên hìnhnh vsnghèo khổ, thiếu thn hoc tình trng bnh tt nghiêm trng. Khác vi porridge (cháo) vn là mt món ăn sáng phbiến, bdưỡng và mang cm giácm cúng, gruel là loi cháo loãng, nht nho, được nu vi rt ít ngũ cc và nhiu nước, thường được dùng trong các tri trmcôi, nhà tù hoc bnh vin thi xưa để duy trì ssngmc ti thiu.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia gruel và porridge để tránh gây hiu lm vngcnh:
porridge: Mang nghĩa tích cc hoc trung tính, chmón cháo đặc, giàu dinh dưỡng (ví dụ: cháo yến mch ăn sáng).
gruel: Mang nghĩa tiêu cc, gn lin vi skhc nghit, nghèo đói hoc chế độ ăn kiêng cưỡng ép.

Ví dụ: Nếu bn nói "I had some porridge for breakfast", điu đó có nghĩa là bn đang thưởng thc mt ba sáng lành mnh. Nhưng nếu nói "The prisoners were fed gruel", câu này nhn mnh skhc nghit và tình trng thiếu thn ca nhng người tù.

Cách dùng trong nghĩa bóng

Trong mt strường hp, gruel có thể được dùng để mô tmt tri nghim hoc mt quá trình cc kkhó khăn, mt mi và gây kit sc. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn so vi nghĩa đen. Người hc nên lưu ý rng khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdch là "cháo loãng" hoc "cháo nht" để làm ni bt tính cht thiếu ht dinh dưỡng ca món ăn này.

Ý nghĩa

Danh từcháo loãng

Một loại thức ăn lỏng, nhạt, bao gồm ngũ cốc nấu chín, chẳng hạn như yến mạch, thường dành cho người nghèo hoặc người bệnh

The prisoners were fed nothing but watery gruel.

Những tù nhân không được cho ăn gì ngoài cháo loãng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error