D
Dicread
HomeDictionaryRrice

rice

gạo, cơm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: rices

Trong tiếng Anh, rice là mt danh tkhông đếm được, điu này thường gây nhm ln cho người Vit vì trong tiếng Vit, chúng ta có thể đếm "mt ht go" hoc "mt bát cơm". Khi mun chỉ đơn vcthể, bn phi sdng các từ định lượng như a grain of rice (mt ht go) hoc a bowl of rice (mt bát cơm).

Sphân bit vngnghĩa

Mt đim đặc bit quan trng là rice bao hàm chai khái nim "go" (ht chưa nu) và "cơm" (ht đã nu chín). Tiếng Vit phân bit rch ròi hai trng thái này, nhưng tiếng Anh dùng chung mt từ. Để làm rõ, người bn ngthường thêm các tính tbtrợ:

Go: raw rice hoc uncooked rice
Cơm: cooked rice hoc steamed rice

Ví dụ: I need to buy some rice (Tôi cn mua mt ít go) khác vi I am eating rice (Tôi đang ăn cơm).

Các cm tvà sc thái sdng

Khi so sánh vi các loi ngũ cc khác như wheat (lúa mì) hay corn (ngô), rice thường gn lin vi văn hóam thc Á Đông. Trong các văn cnh trang trng hoc kthut, bn có thgp các thut ngcthhơn như paddy (lúa còntrên đồng) hoc brown rice (go lt) và white rice (go trng).

a rice (Sai vì không thdùng mo từ "a" trc tiếp vi danh tkhông đếm được)
some rice hoc a portion of rice (Đúng)

Vmt ngpháp, vì là danh tkhông đếm được, rice luôn đi vi động tchiasố ít. Ví dụ: Rice is the staple food in Vietnam (Cơm/Go là lương thc chínhVit Nam).

Uncountable when referring to the food on a plate or in a pot. Countable when referring to different varieties or species of the plant.

Ý nghĩa

Danh từgạo, cơm

Những hạt nhỏ có thể ăn được của loài cỏ `Oryza sativa`

We served steamed rice with the fish.

Chúng tôi đã phục vụ cơm hấp cùng với cá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error