D
Dicread
HomeDictionaryGgranular

granular

dạng hạt / chi tiết
Tính từ
So sánh hơn: more granularSo sánh nhất: most granular

granular mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: vt lý và tru tượng. Trong ngcnh vt lý, tnày mô tnhng thcó kết cu dng ht, như cát hoc đường, gi lên cm giác vsthô ráp hoc các ht nhriêng bit. Khi chuyn sang ngcnh tru tượng (thường gp trong phân tích dliu, qun lý hoc lp trình), granular mô tmc độ chi tiết, nơi mt đối tượng ln được chia nhthành nhng thành phn cc kchi tiết để kim soát hoc phân tích chính xác hơn.

Skhác bit vmc độ chi tiết

Người hc tiếng Anh cn phân bit granular vi các tnhư detailed hay specific. Trong khi detailed chỉ đơn thun là "chi tiết", thì granular nhn mnh vào vic "chia nhỏ" (granularity) mt hthng hoc tp dliu thành nhng đơn vnhnht có thể. Mt báo cáo detailed có thchcung cp nhiu thông tin, nhưng mt báo cáo granular schia nhthông tin đó theo tng mc thi gian hoc tng hng mc nhnht.

Ví dụ: Thay vì nói "a detailed view" (mt cái nhìn chi tiết), vic dùng "a granular view" sgi ý rng bn đang xem xét dliumc độ phân tách sâu nht.

Lưu ý vcách dùng trong phân tích và kthut

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch granular là "chi tiết" hoc "cthể", nhưng điu này dgây nhm ln vì không làm bt lên được khái nim "ht" (grain). Khi sdng trong môi trường chuyên nghip, hãy hiu granular là schuyn đổi tcái nhìn tng thể (macro) sang cái nhìn vi mô (micro).

Sai: granular dùng để chmt thgì đó phc tp (complex).
✅ Đúng: granular dùng để chmc độ phân tách ca dliu. Ví dụ: "granular data" (dliu chi tiết) đối lp vi "aggregated data" (dliu tng hp).

Đặc đim ngpháp

granular là mt tính từ. Khi mun chuyn sang danh từ để nói về "mc độ chi tiết" hoc "độ ht", hãy sdng granularity.

Ý nghĩa

Tính từdạng hạt

Bao gồm các hạt hoặc viên nhỏ; có kết cấu hạt

The sugar had a granular consistency that felt rough between her fingers.

Đường có kết cấu dạng hạt, tạo cảm giác thô ráp giữa các ngón tay cô ấy.

Tính từchi tiết

Chứa mức độ chi tiết cao; được chia nhỏ thành các thành phần riêng biệt để phân tích

The manager requested more granular data to understand exactly where the budget was being spent.

Quản lý yêu cầu dữ liệu chi tiết hơn để hiểu chính xác ngân sách đang được chi tiêu vào đâu.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error