D
Dicread
HomeDictionaryRregurgitation

regurgitation

sự trớ ngược / sự học vẹt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: regurgitations

regurgitation là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng trong cy hc và giáo dc, mang hàm ý vsự "đẩy ngược" hoc "lp li" mt cách máy móc. Trong ngcnh y tế, tnày mô thin tượng vt lý khi thc ăn hoc cht lng tddày bị đẩy ngược lên thc qun và ming. Điu này khác vi vomiting (nôn ma), vì regurgitation thường din ra mt cách thụ động, không đi kèm vi nhng cơn co tht mnh ca cơ bng. Ví dụ, khi nói vtrsơ sinh, ta dùng regurgitation để chstrngược tnhiên.

Skhác bit vngnghĩa trong giáo dc

Khi chuyn sang lĩnh vc hc thut, regurgitation mang nghĩa bóng, ám chshc vt. Đây là hành động lp li chính xác nhng gì đã đọc hoc được dy mà không hcó sphân tích, thu hiu hay tư duy phn bin. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi vic "hc vt" hoc "trbài máy móc".

Sdng regurgitation để khen ngi khnăng ghi nhtt.
Sdng regurgitation để phê bình phương pháp hc tp thiếu chiu sâu. Ví dụ: The exam tests the regurgitation of facts rather than critical thinking (Kthi này kim tra shc vt các dkin thay vì tư duy phn bin).

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng y tế hoc hành vi hc tp. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia nghĩa đen (y tế) và nghĩa bóng (giáo dc) tùy vào văn cnh ca câu để tránh gây hiu lm nghiêm trng. Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, khi mun nói vvic ghi nhthông tin mt cách tích cc, hãy sdng các tnhư memorization hoc retention thay vì regurgitation.

Countable when referring to a specific instance of food coming back up. Uncountable when referring to the general biological process or the act of repeating facts.

Ý nghĩa

Danh từsự trớ ngược

Hành động đẩy thức ăn đã nuốt ngược trở lại miệng

The baby's regurgitation occurred immediately after feeding.

Đứa trẻ bị trớ ngược ngay sau khi bú.

Danh từsự học vẹt

Việc lặp lại thông tin mà không hiểu hoặc không suy nghĩ về nó

The student's essay was mere regurgitation of the textbook.

Bài luận của sinh viên chỉ đơn thuần là sự học vẹt từ sách giáo khoa.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error