D
Dicread
HomeDictionaryGgo

go

đi、diễn ra、chi dùng、trở nên
Nội động từNgoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: wentPhân từ 2: goneV-ing: goingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tgo đóng vai trò là động cơ chính cho các chuyn động trong tiếng Anh, mang hàm ý vskhi hành và chuyn tiếp. Thay vì tp trung vào đim đến, tnày nhn mnh vào hành động ri khi vtrí hin ti, to ra cm giác vsvn động hoc thoát ra ngoài. Trong các ngcnh giao tiếp, go thường báo hiu mt schuyn đổi trng thái hoc thay đổi điu kin, và thường nghiêng vnhng thay đổi tiêu cc, chng hn như bhói (go bald) hoc trnên điên rồ (go crazy). Đây là động tchchuyn động linh hot nht, có thchuyn đổi mượt mà tvic di chuyn vt lý sang strôi qua tru tượng ca thi gian.

Ý nghĩa

Nội động từđi
[someone]

Di chuyển từ nơi này sang nơi khác

"I need to go to the store."

Tôi cần đi đến cửa hàng.

Nội động từdiễn ra
[something]

Tiến triển hoặc hoạt động theo một cách cụ thể

"How is your new project going?"

Dự án mới của bạn đang diễn ra thế nào rồi?

Ngoại động từchi dùng
[something]

Bị tiêu tốn hoặc được sử dụng hết

"My paycheck goes toward rent and utilities."

Tiền lương của tôi được dùng để trả tiền thuê nhà và các tiện ích.

Nội động từtrở nên
[someone]

Trở thành hoặc chuyển sang một trạng thái cụ thể

"The milk will go sour if left out."

Sữa sẽ bị chua nếu để bên ngoài.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error