D
Dicread
HomeDictionaryBbrink

brink

mép / bờ vực
Danh từ
Số nhiều: brinks

brink thường được dùng để mô tmt vtrí cc hn, nơi mt sthay đổi ln hoc mt skin nghiêm trng sp xy ra. Vmt vt lý, nó chmép ca mt vùng dc đứng như vách đá hoc bsông, gi lên cm giác vsnguy him và độ cao. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, brink được sdng phbiến hơn vi nghĩa bóng để chtrng thái "trên bvc" ca mt tình hung khn cp hoc mt bước ngot quan trng.

Sc thái ý nghĩa và sphân bit

Đim đặc trưng ca brink là nhn mnh vào khonh khc ngay trước khi mt điu gì đó xy ra, thường là nhng điu tiêu cc hoc gây sc. Khi so sánh vi edge, trong khi edge có thdùng cho bt kcnh nào ca mt vt thể (như mép bàn), thì brink mang sc thái kch tính và nguy him hơn nhiu. Ví dụ, khi nói vmt cuc khng hong, người ta dùng on the brink of collapse (trên bvc sp đổ) thay vì dùng edge để nhn mnh tính cht không thể đảo ngược ca tình hung.

brink: Thường đi kèm vi các tình hung tiêu cc hoc mang tính bước ngot (ví dụ: chiến tranh, phá sn, tuyt chng).
edge: Mang nghĩa trung lp hơn, chỉ đơn thun là ranh gii vt lý hoc trng thái căng thng (ví dụ: on edge nghĩa là lo lng).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia brink và các tchỉ "mép" thông thường. Cn lưu ý rng brink hiếm khi được dùng cho nhng vt nhhoc phng. Bn không thnói "mép ca mt tgiy" bng tbrink mà phi dùng edge.

the brink of the table (Sai vì bàn không phi là vách đá hay bvc nguy him).
the edge of the table (Đúng).
on the brink of disaster (Đúng - trên bvc thm ha).

Vmt ngpháp, brink là mt danh từ đếm được và thường xut hin trong cu trúc on the brink of something hoc on the brink of doing something.

Ý nghĩa

Danh từmép

Rìa ngoài cùng của một nơi dốc, chẳng hạn như vách đá hoặc bờ sông

He stood on the brink of the cliff, looking down at the valley.

Anh ấy đứng trên mép vách đá, nhìn xuống thung lũng.

Danh từbờ vực

Một thời điểm hoặc trạng thái mà một điều gì đó, thường là điều không mong muốn hoặc quan trọng, sắp sửa xảy ra

The two nations are on the brink of war.

Hai quốc gia đang trên bờ vực chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error