D
Dicread
HomeDictionaryPprecipitous

precipitous

dốc đứng / vội vã / đột ngột
Tính từ

precipitous là mt tính tmang sc thái mnh, mô tsthay đổi hoc trng thái din ra mt cách cc knhanh chóng, đột ngt, thường gây cm giác choáng ngp hoc thiếu chun bị. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa đen về địa hình hoc nghĩa bóng vhành động và xu hướng. Sc thái về địa hình và sthay đổi Khi mô tmt vách đá hoc sườn dc, precipitous nhn mnh độ dc gn như thng đứng, to cm giác nguy him. Trong khi đó, khi mô tmt sthay đổi (như giá choc slượng), nó ám chmt sst gim hoc gia tăng cc knhanh và mnh. Skhác bit gia precipitous và steep là precipitous mang mc độ khn cp và đột ngt cao hơn nhiu. Ví dụ: a precipitous drop in sales (mt sst gim doanh sthê thm/đột ngt). Sc thái vhành vi và quyết định Trong ngcnh hành động, precipitous mô tnhng quyết định được đưa ra quá vi vàng, thiếu suy nghĩ thu đáo hoc hp tp. Điu này tương tvi tprecipitate (tính từ). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các tchsnhanh nhn tích cc; precipitous thường hàm ý mt svi vã thiếu kim soát và có thdn đến sai lm. Ví dụ: a precipitous decision (mt quyết định vi vã/hp tp). Lưu ý vngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mun din đạt hành động "vi vã" dưới dng trng từ, hãy sdng precipitously. SHORT_MEANINGS|dc đứng,vi vã,đột ngt

Ý nghĩa

Tính từdốc đứng

cực kỳ dốc, đặc biệt là đối với một vách đá hoặc một sườn dốc

"The climbers struggled to ascend the precipitous mountain face."

Những người leo núi đã vật lộn để leo lên vách núi dốc đứng.

Tính từvội vã

được thực hiện một cách đột ngột và thiếu sự cân nhắc kỹ lưỡng

"The company suffered a precipitous fall in share prices after the scandal."

Chính phủ đã đưa ra một quyết định vội vã về việc tăng thuế mà không tham khảo ý kiến công chúng.

Tính từđột ngột

xảy ra hoặc thay đổi rất nhanh chóng và bất ngờ

"The government's precipitous decision to raise taxes sparked widespread protests."

Thị trường chứng khoán đã trải qua một sự sụt giảm đột ngột sau tin tức về sự phá sản của ngân hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error