D
Dicread
HomeDictionaryJjavelin

javelin

lao
Danh từ
Số nhiều: javelins

javelin dùng để chmt loi giáo nhẹ, có thiết kế khí động hc, được sdng chyếu trong hai bi cnh hoàn toàn khác nhau: ththao và quân sự. Trong ththao hin đại, nó là dng cchính trong môn phóng lao, nơi mc tiêu là đạt được khong cách xa nht có thể. Trong bi cnh lch shoc quân sự, javelin là mt vũ khí tm xa được thiết kế để ném bng tay, khác vi nhng loi giáo dài dùng để đâm hoc chng đỡ khi chiến đấu trc din.

Phân bit vi các loi vũ khí tương t

Người hc cn phân bit rõ javelin vi spear và lance. Mc dù cba đều có thdch sang tiếng Vit là "giáo", nhưng chúng có công năng và cách sdng khác bit:

javelin: Chuyên dùng để ném (phóng). Nó nhhơn và có scân bng đặc thù để bay xa trong không trung.
spear: Là thut ngchung cho các loi giáo. Mt cây spear có thdùng để ném, nhưng thường được dùng để đâm hoc phóng tvtrí đứng yên.
lance: Loi giáo rt dài và nng, thường được gn vào yên nga và dùng bi kbinh để tn công khi đang phi nước đại, không bao giờ được dùng để ném.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng javelin trong tiếng Anh, hãy chú ý đến động từ đi kèm. Đối vi ththao, động tphbiến nht là throw (ném/phóng). Ví dụ: throw a javelin (phóng mt cây lao).

Trong các văn bn lch sử, javelin thường xut hin khi mô tcác chiến thut tn công tm xa ca bbinh trước khi tiếp cn kthù. Tránh nhm ln vic sdng javelin cho các loi vũ khí cm tay dùng để đâm trc tiếp, vì điu này slàm sai lch bn cht ca dng cnày.

Ý nghĩa

Danh từlao

Một loại giáo nhẹ được ném trong thể thao hoặc dùng làm vũ khí

The athlete launched the javelin across the field.

Vận động viên đã phóng cây lao băng qua sân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error