D
Dicread
HomeDictionaryPpitcher

pitcher

bình rót / cầu thủ ném bóng
Danh từ
Số nhiều: pitchers

pitcher là mt từ đa nghĩa vi hai ngcnh sdng hoàn toàn khác bit, dgây nhm ln nếu người hc chtiếp cn mt nghĩa duy nht.

Ý nghĩa

Danh từbình rót

Một vật chứa lớn có tay cầm và vòi, dùng để đựng và rót chất lỏng

"She filled the pitcher with ice water for the guests."

Cô ấy đổ đầy bình rót bằng nước đá và đặt nó lên bàn.

Danh từcầu thủ ném bóng

Người chơi trong môn bóng chày, có nhiệm vụ ném bóng cho người đánh bóng từ khu vực gò ném

"The pitcher threw a fast ball that the batter could not hit."

Cầu thủ ném bóng đã ném một quả bóng nhanh khiến người đánh bóng không thể đánh trúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error