D
Dicread
HomeDictionaryFfling

fling

quăng / lao mình / cuộc tình chớp nhoáng / sự nuông chiều bản thân / cú ném
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: flingsQuá khứ: flungPhân từ 2: flungV-ing: flinging

fling mang sc thái ca smnh mẽ, đột ngt và thường thiếu skim soát hoc tính toán klưỡng. Khi dùng làm động từ để chhành động ném, nó không đơn thun là throw (ném) mà nhn mnh vào sbt cn, nóng ny hoc vi vã. Ví dụ, thay vì nói ném mt món đồ mt cách nhnhàng, fling gi lên hìnhnh mt người quăng đồ đạc lên giường hoc bàn trong trng thái bc bi hoc mt mi.

Khi dùng cho con người, fling (trong cm fling oneself) din tmt hành động đầy cm xúc, bc đồng, như lao mình vào ai đó vì quá nhnhung hoc lao mình vào mt tình hung nguy him mà không suy nghĩ.

Skhác bit vngnghĩa trong các cm từ đặc bit

Trong tiếng Anh, fling xut hin trong hai cm tmang nghĩa bóng rt phbiến mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ:

a fling: Đây là mt cuc tình chp nhoáng. Khác vi relationship (mi quan hệ) hay love (tình yêu), fling nhn mnh vào tính cht ngn hn, mãnh lit nhưng không có cam kết lâu dài. Nó thường mang sc thái hi ht hoc chỉ để tha mãn cm xúc nht thi.
a fling (trong ngcnh hưởng thụ): Khi nói vvic dành thi gian cho mt sthích nào đó, nó có nghĩa là snuông chiu bn thân. Điu này ám chvic tm thi gt bmi klut hoc quy tc để tn hưởng mt thú vui mt cách thga.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn tránh nhm ln gia fling và throw. Mc dù chai đều dch là ném/quăng, nhưng throw là ttrung tính, trong khi fling luôn đi kèm vi cm xúc mnh hoc sthiếu cn thn.

Sai: He flung the letter carefully into the envelope. (Không dùng fling khi hành động mang tính cn thn).
✅ Đúng: He flung the letter across the room in anger. (Sdng fling để thhin stc gin).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, fling là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó là động tbt quy tc vi các dng: fling - flung - flung.

Ý nghĩa

Ngoại động từquăng
[~ something][~ something at someone]

Ném một vật gì đó với lực mạnh và không cẩn thận

He flung the keys onto the table in frustration.

Anh ấy quăng chùm chìa khóa lên bàn trong sự bực bội.

Ngoại động từlao mình
[~ oneself against/into something]

Đẩy cơ thể mình một cách mạnh mẽ hoặc bốc đồng vào một vị trí hoặc nơi nào đó

She flung herself into the arms of her long-lost brother.

Cô ấy lao mình vào vòng tay của người anh trai đã mất liên lạc từ lâu.

Danh từcuộc tình chớp nhoáng
[[]][~ with someone]

Một mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục ngắn ngủi, mãnh liệt và không có ý định kéo dài lâu dài

They had a brief summer fling while studying abroad in Italy.

Họ đã có một cuộc tình chớp nhoáng vào mùa hè khi đang du học tại Ý.

Danh từsự nuông chiều bản thân
[[]][~ of something]

Một khoảng thời gian buông thả, không kiềm chế trong một hoạt động hoặc thú vui nào đó

He went on a shopping fling after receiving his bonus.

Anh ấy đã có một đợt mua sắm thả ga sau khi nhận được tiền thưởng.

Danh từcú ném
[[]][~ of something]

Hành động ném một vật gì đó với lực mạnh

With one final fling of the stone, he managed to break the glass.

Với một cú ném đá cuối cùng, anh ấy đã làm vỡ được tấm kính.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error