D
Dicread
HomeDictionaryBbronchitis

bronchitis

viêm phế quản
Danh từ

bronchitis là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng viêm ca cácng phế qun, dn đến vic sn sinh cht nhy dư tha và gây ho. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "viêm phế qun". Người hc cn phân bit rõ thut ngnày vi các tình trng viêm đường hô hp khác để tránh nhm ln trong giao tiếp y tế.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia bronchitis vi pneumonia (viêm phi). Trong khi bronchitis chtp trung vào sviêm nhimcácng dn khí (phế qun), thì pneumonia là tình trng viêm nhim sâu hơn, ảnh hưởng đến các túi nang nhỏ (phế nang) trong phi. Mt ví dkhác là bronchiolitis (viêm tiu phế qun), thường xy ratrsơ sinh và ảnh hưởng đến nhng nhánh phế qun nhnht.

bronchitis: Viêm phế qun (ống dn khí).
pneumonia: Viêm phi (túi nang phi).
bronchiolitis: Viêm tiu phế qun (nhánh nhnht ca phế qun).

Ngcnh sdng và phân loi

Trong tiếng Anh, bronchitis thường được chia thành hai loi chính tùy theo thi gian và nguyên nhân gây bnh. Vic sdng đúng tính từ đi kèm là rt quan trng để mô tchính xác tình trng bnh lý:

acute bronchitis: Viêm phế qun cp tính. Đây thường là kết quca mt đợt nhim trùng virus ngn hn, ví dụ: "The patient has acute bronchitis after a severe flu" (Bnh nhân bviêm phế qun cp tính sau mt đợt cúm nng).
chronic bronchitis: Viêm phế qun mãn tính. Đây là tình trng nghiêm trng hơn, kéo dài và thường liên quan đến hút thuc lá hoc ô nhim môi trường.

Vmt ngpháp, bronchitis là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao gisdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo từ "a" khi nói vcăn bnh nói chung. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư a case of bronchitis nếu mun chmt trường hp mc bnh cthể.

Ý nghĩa

Danh từviêm phế quản

Tình trạng viêm niêm mạc lót trong các ống phế quản, thường gây ra ho kéo dài và tiết chất nhầy

The patient was diagnosed with acute bronchitis after a severe bout of the flu.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm phế quản cấp tính sau một đợt cúm nặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error