D
Dicread
HomeDictionaryGgullet

gullet

thực quản / lối vào hẹp
Danh từ
Số nhiều: gullets

gullet là mt thut ngmang tính mô tcao, thường được dùng để chthc qun trong ngcnh sinh hc hoc gii phu hc đơn gin, nhưng nó mang sc thái ít trang trng hơn so vi tesophagus. Khi nói vcơ thngười hoc động vt, gullet gi lên hìnhnh mt cáing dn thc ăn tming xung ddày. Trong văn chương hoc ngôn ngữ đời thường, tnày đôi khi được dùng để nhn mnh hành động nut chng mt cách nhanh chóng hoc tham lam.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi esophagus là thut ngy khoa chính xác, gullet li thường xut hin trong các mô tvtnhiên, săn bn hoc trong các tình hung đời thường. Ngoài ra, gullet còn được dùng theo nghĩa bóng để chmt li vào hp hoc mt khe hp trong địa lý, chng hn như mt eo bin hoc li vào hang động. Điu này tương tnhư cách chúng ta hình dung vhình dáng ca chng.

Ví dvthc qun: The fish swallowed the hook deep into its gullet (Con cá đã nut sâu lưỡi câu vào thc qun).
Ví dvli vào hp: The boat struggled to navigate through the gullet of the bay (Con thuyn đã vt vả để điu hướng qua li vào hp ca vũng vnh).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen (vsinh hc) và nghĩa bóng (về địa lý) ca tnày. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "thc qun" hoc "li vào hp". Mt sai lm phbiến là cgng dch gullet thành "chng" (throat) trong mi trường hp. Tuy nhiên, throat là mt vùng rng hơn bao gm cthanh qun và hng, trong khi gullet tp trung cthvàong dn thc ăn xung ddày. Vì vy, hãy sdng gullet khi mun nhn mnh vào đường dn thc phm hoc mt khe hp đặc thù.

Ý nghĩa

Danh từthực quản

Phần của cổ họng nối miệng với dạ dày, cụ thể là thực quản

The fish swallowed the hook deep in its gullet.

Con cá đã nuốt sâu lưỡi câu vào thực quản.

Danh từlối vào hẹp

Một lối đi hoặc khe hở hẹp, chẳng hạn như một kênh nước hẹp hoặc lối vào hang động giống như hình cổ họng

The boat struggled to navigate the narrow gullet of the inlet.

Con thuyền đã vất vả để điều hướng qua lối vào hẹp của vũng vịnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error