D
Dicread
HomeDictionarySsystolic

systolic

tâm thu
Tính từ

systolic là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để mô tgiai đon tâm thu ca chu ktim. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "tâm thu", ám chthi đim cơ tim co bóp để đẩy máu ttâm tht vào các động mch. Khi nói vhuyết áp, systolic luôn đại din cho con sphía trên (sln hơn) trong mt chshuyết áp (ví dụ: trong chsố 120/80 mmHg, thì 120 chính là huyết áp tâm thu).

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ systolic vi diastolic (tâm trương). Trong khi systolic liên quan đến sco bóp và đẩy máu đi, thì diastolic liên quan đến giai đon giãn ra ca cơ tim để máu đổ đầy vào tâm tht. Vic nhm ln hai thut ngnày trong bi cnh y tế có thdn đến sai sót nghiêm trng trong chn đoán.

systolic pressure: huyết áp tâm thup lc ti đa trong động mch).
diastolic pressure: huyết áp tâm trươngp lc ti thiu trong động mch).

Lưu ý vcách sdng trong tiếng Anh

Trong giao tiếp thông thường, các bác sĩ hoc nhân viên y tế có thlược btpressure và chnói systolic hoc diastolic khi ngcnh đã rõ ràng là đang tho lun vhuyết áp. Tuy nhiên, trong các văn bn hc thut hoc báo cáo y khoa, cm từ đầy đủ systolic blood pressure thường được ưu tiên để đảm bo tính chính xác.

Đúng: The patient's systolic is 140. (Huyết áp tâm thu ca bnh nhân là 140 - dùng trong văn nói).
Đúng: The systolic blood pressure was measured at 140 mmHg. (Huyết áp tâm thu được đo là 140 mmHg - dùng trong văn viết).

Tnày đóng vai trò là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa (như pressure, phase, function).

Ý nghĩa

Tính từtâm thu

Liên quan đến giai đoạn của nhịp tim khi cơ tim co bóp và bơm máu từ tâm thất vào các động mạch

The patient had a systolic blood pressure of 120.

Bệnh nhân có huyết áp tâm thu là 120.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error