D
Dicread
HomeDictionaryMmitral

mitral

thuộc van hai lá
Tính từ

mitral là mt thut ngchuyên ngành y khoa, cthlà trong lĩnh vc gii phu và tim mch, dùng để chnhng gì liên quan đến van hai lá ca tim. Tnày bt ngun ttiếng Latin mitra (nghĩa là chiếc mũ ca giám mc), mô thình dáng đặc trưng ca van hai lá khi nhìn tgóc độ gii phu.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong tiếng Vit, mitral luôn được dch là "thuc van hai lá" hoc "liên quan đến van hai lá". Đây là mt tính tkthut, vì vy nó hu như chxut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo chn đoán hoc trong giao tiếp gia các chuyên gia y tế. Bn skhông tìm thy tnày trong giao tiếp thông thường hàng ngày trkhi đang tho lun vmt tình trng bnh lý cthca tim.

Mt đim cn lưu ý cho người hc là không nên nhm ln mitral vi các thut ngmô tcác van khác ca tim như tricuspid (van ba lá) hay aortic (van động mch chủ). Mc dù tt cả đều là các van tim, nhưng mitral chỉ định chính xác vtrí gia tâm nhĩ trái và tâm tht trái.

Các cm tthường gp và lưu ý dch thut

Khi dch các cm tcha mitral, hãy đảm bo tính chính xác vmt y khoa để tránh gây hiu lm vvtrí tn thương trong tim:

mitral valve: van hai lá
mitral valve prolapse: sa van hai lá
mitral stenosis: hp van hai lá
mitral regurgitation: hvan hai lá

Ví dụ, khi gp câu The patient has mitral valve insufficiency, bn nên dch là "Bnh nhân bhvan hai lá" thay vì dch sát nghĩa tng chlà "sthiếu ht ca van hai lá", vì "hvan" là thut ngchuyên môn chun trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Tính từthuộc van hai lá

Liên quan đến van hai lá của tim

The patient was diagnosed with mitral valve prolapse.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị sa van hai lá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error