D
Dicread
HomeDictionaryDdiastolic

diastolic

tâm trương
Tính từ

diastolic là mt thut ngchuyên ngành y khoa dùng để mô ttrng thái ca tim trong giai đon giãn ra để tiếp nhn máu. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "tâm trương". Đim mu cht cn lưu ý là diastolic không mô tmt hành động chủ động mà mô tmt trng thái sinh lý ca cơ tim khi thlng.

Phân bit vi huyết áp tâm thu
Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia diastolic (tâm trương) và systolic (tâm thu). Trong khi systolic liên quan đến áp lc khi tim co bóp để đẩy máu đi, thì diastolic li liên quan đến áp lc khi tim nghngơi gia các nhp đập. Khi đọc các chshuyết áp (ví dụ: 120/80 mmHg), con sthhai chính là chsdiastolic.

Ví dụ đúng: diastolic blood pressure (huyết áp tâm trương).
Ví dsai: Sdng diastolic để mô tgiai đon tim co bóp.

Ngcnh sdng và lưu ý thut ng
Tnày hu như chxut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo sc khe hoc trong giao tiếp gia bác sĩ và bnh nhân. Đối vi người Vit, khi dch thut hoc sdng tnày, cn đảm bo schính xác tuyt đối vì sai sót gia "tâm thu" và "tâm trương" có thdn đến hiu sai nghiêm trng vtình trng bnh lý.

Thut ngnày đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tnhư pressurep lc/huyết áp) hoc phase (giai đon). Vmt ngpháp, nó không thay đổi hình thái và luôn đứng trước danh tmà nó mô tả.

Ý nghĩa

Tính từtâm trương

Liên quan đến giai đoạn của nhịp tim khi cơ tim thả lỏng và cho phép các buồng tim đổ đầy máu

The patient had a diastolic blood pressure of 80 mmHg.

Bệnh nhân có huyết áp tâm trương là 80 mmHg.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error