D
Dicread
HomeDictionaryAaortic

aortic

thuộc động mạch chủ
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang tính lâm sàng và kthut kht khe, hu như chxut hin trong các báo cáo y tế, bi cnh phu thut hoc sách giáo khoa gii phu. Vì động mch chlà đườngng dn máu áp lc cao chính ca cơ thể, nên bt ktình trng nào được mô tlà aortic thường hàm ý mt ri ro sc khe nghiêm trng và khn cp. Trong khi các thut ngmch máu khác có thể đề cp đến dòng máu nói chung, aortic tp trung chính xác vào thân chính ca hthng động mch. Tnày không bao giờ được dùng mt cách tùy tin hay theo nghĩa bóng trong tiếng Anh tiêu chun, nhm duy trì schuyên nghip và chun xác vvtrí sinh hc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc động mạch chủ
[something]

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến động mạch chủ, động mạch chính dẫn máu từ tim đến các bộ phận còn lại của cơ thể

"The patient was diagnosed with an aortic aneurysm."

Bệnh nhân được chẩn đoán bị phình động mạch chủ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error