D
Dicread
HomeDictionaryAadopt

adopt

nhận nuôi / áp dụng / thông qua / sử dụng
Ngoại động từ
Quá khứ: adoptedPhân từ 2: adoptedV-ing: adopting

adopt mang ý nghĩa ct lõi là vic chp nhn hoc tiếp nhn mt điu gì đó mi để biến nó thành ca mình hoc áp dng nó vào thc tế. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt khác nhau.

Sc thái sdng và phân bit

Trong ngcnh gia đình, adopt dùng để chvic nhn con nuôi mt cách hp pháp. Đây là mt hành động mang tính cam kết lâu dài và có giá trpháp lý.

Khi nói vphương pháp, ý tưởng hoc công nghệ, adopt có nghĩa là bt đầu sdng hoc áp dng mt hthng mi. Đim khác bit quan trng gia adopt và adapt là: adopt là tiếp nhn hoàn toàn mt thcó sn (như mt chiến lược mi), trong khi adapt là điu chnh, thay đổi mt thgì đó để phù hp vi hoàn cnh mi. Người hc tiếng Anh thường nhm ln hai tnày do cách viết gn ging nhau.

Trong bi cnh chính trhoc tchc, adopt được dùng khi mt đề xut, nghquyết hoc lut lệ được chính thc thông qua sau khi bphiếu.

Ví dminh ha

Tiếp nhn hoàn toàn: The company decided to adopt a new marketing strategy (Công ty quyết định áp dng mt chiến lược tiếp thmi) - ở đây hly nguyên chiến lược đó để dùng.
Điu chnh cho phù hp: The company had to adapt its strategy to the local market (Công ty phi điu chnh chiến lược cho phù hp vi thtrường địa phương) - ở đây hthay đổi chiến lược cũ để thích nghi.

Lưu ý vngpháp

adopt là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm theo sau để hoàn thành ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận nuôi
[~ someone][~ something]

Nhận con của người khác vào gia đình mình một cách hợp pháp và chăm sóc đứa trẻ đó như con ruột

The couple decided to adopt a child from South Korea.

Cặp vợ chồng quyết định nhận nuôi một đứa trẻ từ Hàn Quốc.

Ngoại động từáp dụng
[~ something]

Bắt đầu sử dụng một phương pháp, kế hoạch hoặc thái độ cụ thể

The company decided to adopt a more flexible working policy.

Công ty quyết định áp dụng một chính sách làm việc linh hoạt hơn.

Ngoại động từthông qua
[~ something]

Chấp nhận hoặc phê duyệt chính thức một báo cáo, đề xuất hoặc luật thông qua việc bỏ phiếu

The parliament voted to adopt the new environmental treaty.

Nghị viện đã bỏ phiếu thông qua hiệp ước môi trường mới.

Ngoại động từsử dụng
[~ something]

Tiếp nhận một đặc điểm, diện mạo hoặc cách nói năng cụ thể

The spy had to adopt a fake accent to blend in with the locals.

Điệp viên phải sử dụng một chất giọng giả để hòa nhập với người dân địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error