D
Dicread
HomeDictionaryFforsake

forsake

ruồng bỏ / từ bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: forsookPhân từ 2: forsakenV-ing: forsaking

forsake mang mt sc thái cm xúc nng nvà trang trng hơn nhiu so vi các tnhư leave hay abandon. Nó không chỉ đơn thun là ri đi, mà thường hàm ý mt sphn bi, mt stbỏ đầy đau đớn hoc mt quyết định dt khoát để rũ bnhng ràng buc vtình cm, nghĩa vhoc nim tin. Khi dùng forsake, người nói thường mun nhn mnh vào smt mát hoc sthay đổi hoàn toàn trong lý tưởng sng.

Skhác bit vsc thái

Trong khi abandon thường được dùng cho vic brơi mt đứa trẻ, mt con vt hoc mt dự án (mang tính cht bmc không chăm sóc), thì forsake li nhn mnh vào vic tbmt mi quan hthân thiết hoc mt đức tin. Ví dụ, khi nói vvic ri bmt tôn giáo hoc mt li thề, forsake là la chn chính xác nht để thhin sự đon tuyt.

abandon: Tp trung vào hành động brơi, không còn quan tâm (ví dụ: brơi mt ngôi nhà hoang).
forsake: Tp trung vào sphn bi hoc tbmt điu gì đó quý giá vmt tinh thn (ví dụ: rung bngười bn đời).

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Người hc tiếng Vit dnhm ln forsake vi các tcó nghĩa là "tbỏ" thông thường. Tuy nhiên, cn lưu ý rng forsake hiếm khi được dùng cho nhng vic nhnht. Bn không thdùng forsake để nói vvic tbmt thói quen ăn ung hay tbmt ý định đi chơi. Thay vào đó, hãy dùng give up hoc quit.

Sai: I decided to forsake eating sweets. (Tôi quyết định tbỏ ăn đồ ngt - dùng sai ngcnh vì đây là thói quen nhỏ).
✅ Đúng: He vowed to forsake his old ways of life. (Anhy thstbnhng li sng cũ - phù hp vì đây là sthay đổi ln vlý tưởng).

Vmt ngpháp, forsake là mt động tbt quy tc vi các dng: forsake / forsook / forsaken. Khi đóng vai trò là tính ttrong cm forsaken place, nó gi lên hìnhnh mt nơi bbhoang, cô độc và u bun.

Ý nghĩa

Ngoại động từruồng bỏ
[~ someone][~ something]

Từ bỏ hoặc rời bỏ một người, một địa điểm hoặc một tổ chức, thường là vĩnh viễn và bất chấp nghĩa vụ hay tình cảm

He decided to forsake his family to pursue a life of adventure.

Anh ấy quyết định ruồng bỏ gia đình để theo đuổi một cuộc đời phiêu lưu.

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Từ bỏ hoặc từ khước một thói quen, niềm tin hoặc lối sống

She vowed to forsake her old ways and start a new life.

Cô ấy thề sẽ từ bỏ những thói quen cũ và bắt đầu một cuộc sống mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error