D
Dicread
HomeDictionaryFforsake

forsake

ruồng bỏ / từ bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: forsookPhân từ 2: forsakenV-ing: forsaking

Ý nghĩa

Ngoại động từruồng bỏ
[~ someone][~ something]

Từ bỏ hoặc rời bỏ một người, một địa điểm hoặc một tổ chức, thường là vĩnh viễn và thường theo cách bị coi là không trung thành hoặc nhẫn tâm

"He decided to forsake his family to pursue a life of adventure."

Anh ấy thề sẽ không bao giờ ruồng bỏ gia đình mình bất kể những khó khăn mà họ phải đối mặt.

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Từ bỏ hoặc khước từ một thói quen, niềm tin hoặc lối sống

"She vowed to forsake her old ways and start a new life."

Cô ấy quyết định từ bỏ lối sống xa hoa để sống một cuộc đời giản dị trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error