D
Dicread
HomeDictionaryDdisown

disown

từ mặt / phủ nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: disownedPhân từ 2: disownedV-ing: disowning

disown mang sc thái mnh mvsự đon tuyt, không chỉ đơn thun là không tha nhn mà còn hàm ý mt quyết định dt khoát nhm xóa bmi mi liên kết vmt tình cm, pháp lý hoc trách nhim. Khi dùng trong bi cnh gia đình, tnày din thành động tmt, thường đi kèm vi nhng hqunghiêm trng như tước quyn tha kế hoc ct đứt mi liên lc.

Ý nghĩa

Ngoại động từtừ mặt
[~ someone]

Từ chối công nhận hoặc duy trì mối quan hệ với một thành viên trong gia đình, thường bằng cách cắt đứt hỗ trợ tài chính hoặc các ràng buộc pháp lý

The wealthy businessman decided to disown his son after the scandal.

Vị doanh nhân giàu có đã quyết định từ mặt con trai mình sau vụ bê bối.

Ngoại động từphủ nhận
[~ something]

Từ chối chịu trách nhiệm hoặc phủ nhận mọi sự liên quan đến một hành động, phát ngôn hoặc niềm tin cụ thể

The politician attempted to disown the controversial remarks made by his aide.

Vị chính trị gia đã cố gắng phủ nhận những nhận xét gây tranh cãi do trợ lý của ông đưa ra.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error