D
Dicread
HomeDictionaryWwaive

waive

từ bỏ / miễn
Ngoại động từ
Quá khứ: waivedPhân từ 2: waivedV-ing: waiving

Ý nghĩa

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Cố ý từ bỏ một quyền, yêu cầu hoặc đặc quyền mà một người được hưởng

"The athlete decided to waive his right to a professional agent."

Vận động viên đã quyết định từ bỏ quyền có một đại diện chuyên nghiệp.

Ngoại động từmiễn
[~ something]

Kiềm chế việc khăng khăng yêu cầu hoặc áp dụng một quy tắc, khoản phí hoặc yêu cầu

"The university agreed to waive the application fee for students from low-income families."

Trường đại học đã đồng ý miễn phí nộp đơn cho sinh viên từ các gia đình có thu nhập thấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error