waive
waive mang sắc thái của một quyết định tự nguyện và chính thức nhằm từ bỏ một quyền lợi hoặc yêu cầu mà lẽ ra người nói có quyền thực hiện. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà từ này được dịch là "từ bỏ" hoặc "miễn". Điểm mấu chốt là hành động này thường diễn ra trong bối cảnh pháp lý, hành chính hoặc các thỏa thuận chính thức, nơi một bên có quyền lực hoặc quyền lợi nhưng chọn cách không áp dụng quyền đó để tạo điều kiện thuận lợi cho bên kia.
Phân biệt với các từ tương tự
Người học cần phân biệt rõ waive với wave (vẫy tay) vì hai từ này đồng âm nhưng nghĩa hoàn toàn khác nhau. Ngoài ra, cần phân biệt waive với abandon hay relinquish:
waive: Thường dùng cho các quyền lợi pháp lý, phí tổn hoặc quy định (ví dụ: miễn phí vận chuyển, từ bỏ quyền khởi kiện). Nó mang tính chất thủ tục và chính thức.
abandon: Mang nghĩa từ bỏ một thứ gì đó một cách vĩnh viễn, thường là do không còn khả năng duy trì hoặc không còn muốn (ví dụ: từ bỏ một ngôi nhà, từ bỏ một kế hoạch).
relinquish: Thường dùng khi phải nhường lại quyền kiểm soát hoặc chức vụ một cách miễn cưỡng hoặc trang trọng.
Ngữ cảnh sử dụng thực tế
Trong môi trường học thuật hoặc kinh doanh, waive thường xuất hiện trong các cụm từ như waive the fee (miễn phí) hoặc waive the requirement (miễn yêu cầu/điều kiện). Ví dụ, nếu một trường đại học cho phép bạn nhập học mà không cần chứng chỉ tiếng Anh, họ đang waive the English proficiency requirement.
Đúng: The bank agreed to waive the late payment fee. (Ngân hàng đã đồng ý miễn phí thanh toán chậm.)
Sai: Sử dụng waive cho việc từ bỏ một thói quen xấu (trong trường hợp này phải dùng give up hoặc quit).
Lưu ý về ngữ phápwaive là một ngoại động từ, vì vậy nó luôn cần một tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bị từ bỏ hoặc được miễn. Cấu trúc phổ biến là waive something hoặc waive the right to do something.
Ý nghĩa
Cố ý từ bỏ một quyền, yêu cầu hoặc đặc quyền mà một người được hưởng
The athlete decided to waive his right to a professional agent.
Vận động viên đã quyết định từ bỏ quyền có một đại diện chuyên nghiệp.
Kiềm chế việc khăng khăng yêu cầu hoặc áp dụng một quy tắc, khoản phí hoặc yêu cầu
The university agreed to waive the application fee for students from low-income families.
Trường đại học đã đồng ý miễn phí nộp đơn cho sinh viên từ các gia đình có thu nhập thấp.