D
Dicread
HomeDictionaryRreincarnate

reincarnate

luân hồi hóa / đầu thai / tái sinh
Ngoại động từNội động từTính từ
Số nhiều: reincarnatesQuá khứ: reincarnatedPhân từ 2: reincarnatedV-ing: reincarnating

reincarnate mang sc thái tâm linh và tôn giáo sâu sc, mô tquá trình mt linh hn ri bcơ thcũ để bước vào mt cơ thmi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "luân hi hóa", "đầu thai" hoc "tái sinh". Đim mu cht là reincarnate nhn mnh vào stiếp ni ca mt thc thphi vt cht (linh hn) qua nhiu kiếp sng khác nhau.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia các cách dùng để tránh nhm ln trong dch thut:

Khi đóng vai trò là động tchủ động, reincarnate thường ám chmt quyn năng hoc mt quá trình khiến ai đó được sinh ra ln na (luân hi hóa). Ví dụ: The deity reincarnated the soul (Vthn đã luân hi hóa linh hn đó).

Khi dùngdng bị động hoc tính từ, nó thường mô ttrng thái "đầu thai" hoc "tái sinh". Ví dụ: He believes he was reincarnated as a bird (Anhy tin rng mình đã đầu thai thành mt con chim).

Cn phân bit reincarnate vi rebirth. Trong khi reincarnate tp trung vào vic chuyn đổi hình hài vt cht ca linh hn, rebirth có thể được dùng theo nghĩa bóng để chsthay đổi hoàn toàn vtư duy, li sng hoc mt skhi đầu mi trong cuc đời mà không nht thiết phi liên quan đến cái chết và ssinh ra.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng reincarnate cho mi trường hp "sinh ra ln na". Hãy nhrng tnày chdùng cho nhng nim tin siêu nhiên hoc tôn giáo. Nếu bn mun nói vvic mt dự án được làm mi hoc mt ý tưởng được hi sinh, hãy sdng revive hoc regenerate thay vì reincarnate.

Sai: The company reincarnated the old project (Công ty đã tái sinh dự án cũ - dùng sai ngcnh tâm linh).
✅ Đúng: The company revived the old project (Công ty đã khôi phc li dự án cũ).

Vmt ngpháp, reincarnate có thva là động tva là tính từ. Khi là tính từ, nó mô tmt thc thể đã được tái sinh, nhưng trong giao tiếp thông thường, dng động từ (đặc bit là thbị động) được sdng phbiến hơn nhiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từluân hồi hóa
[~ someone][~ something]

Hiện thân của ai đó hoặc điều gì đó trong một cơ thể hoặc hình hài mới; khiến cho được sinh ra một lần nữa trong một biểu hiện vật chất khác

The spiritual leader claimed the power to reincarnate souls into higher forms of existence.

Vị lãnh đạo tinh thần tuyên bố có quyền năng luân hồi các linh hồn sang những hình thức tồn tại cao hơn.

Nội động từđầu thai

Được sinh ra một lần nữa trong một cơ thể hoặc hình hài mới sau khi chết, thường là một phần của chu kỳ tái sinh

In some belief systems, one may reincarnate as an animal if they have not achieved enlightenment.

Trong một số hệ thống niềm tin, một người có thể đầu thai thành động vật nếu họ chưa đạt được sự giác ngộ.

Tính từtái sinh

Có một cuộc đời thứ hai hoặc cuộc đời mới; được sinh ra một lần nữa trong một cơ thể khác

He felt like a reincarnate version of his grandfather, sharing the same passions and temperament.

Anh ấy cảm thấy mình như một phiên bản tái sinh của ông nội, chia sẻ cùng những đam mê và khí chất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error