D
Dicread
HomeDictionaryRregenerate

regenerate

tái tạo / phục hồi / làm mới
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: regeneratedPhân từ 2: regeneratedV-ing: regenerating

regenerate mang hàm ý vshi sinh hoc to mi mt thgì đó đã bmt, bhư hng hoc suy yếu. Trong sinh hc, tnày mô tkhnăng tnhiên ca mt cơ thtrong vic tái to li các bphn btn thương. Trong các lĩnh vc kthut hoc kinh tế, nó ám chvic khôi phc li trng thái hot động ti ưu hoc làm mi mt hthng để tăng hiu quả.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit regenerate vi mt stgn nghĩa để tránh nhm ln trong ngcnh:

regenerate so vi recover: Trong khi recover thường nói vvic ly li sc khe hoc tài sn sau mt giai đon khó khăn (phc hi), thì regenerate nhn mnh vào quá trình xây dng li từ đầu hoc to ra mt phiên bn mi tnhng gì còn sót li (tái to).
regenerate so vi renew: renew thường dùng cho các thtc hành chính như gia hn hp đồng hoc làm mi mt cam kết, trong khi regenerate mang tính cht vt lý hoc sinh hc nhiu hơn, như vic làm mi mt mã bo mt hoc tái to mô tế bào.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The lizard can regenerate its tail (Con thn ln có thtái to li đuôi) - dùng khi nói vsphát trin li ca bphn cơ thể.
Đúng: The city is trying to regenerate the old industrial area (Thành phố đang cgng phc hi khu công nghip cũ) - dùng khi nói vvic ci to mt khu vc suy thoái thành nơi phát trin hơn.

Lưu ý vngpháp

regenerate là mt ngoi động tkhi có tân ngữ đi kèm (tái to cái gì đó) và có thlà ni động tkhi mô tquá trình tphc hi ca mt đối tượng. Khi sdng trong ngcnh công nghthông tin, tnày thường được dùng để chvic to li mt khóa truy cp hoc phiên làm vic mi.

Ý nghĩa

Ngoại động từtái tạo
[~ something]

Mọc lại hoặc thay thế các mô, cơ quan hoặc chi bị mất hoặc bị tổn thương

The lizard can regenerate its tail after it is severed.

Con thằn lằn có thể tái tạo lại đuôi sau khi bị đứt.

Nội động từphục hồi

Được tái sinh hoặc lấy lại trạng thái khỏe mạnh, mạnh mẽ

The local economy began to regenerate after the new factory opened.

Nền kinh tế địa phương bắt đầu phục hồi sau khi nhà máy mới mở cửa.

Ngoại động từlàm mới
[~ something]

Khôi phục một thứ gì đó về trạng thái sung sức hoặc hiệu quả trước đây

The system will regenerate the security tokens every twenty-four hours.

Hệ thống sẽ làm mới các mã bảo mật sau mỗi hai mươi bốn giờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error