D
Dicread
HomeDictionarySstanchion

stanchion

cột chắn / cột trụ
Danh từ
Số nhiều: stanchions

stanchion dùng để chcác loi ct hoc trthng đứng có chc năng nâng đỡ hoc to rào chn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh sdng mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng công năng ca vt thể. Skhác bit vcông năng Đim mu cht khi sdng stanchion là phân bit gia chc năng "đỡ" và chc năng "chn". Khi đóng vai trò là vt nâng đỡ (như trong xây dng hoc máy móc), nó tương đương vi mt ct trchu lc. Ngược li, khi đóng vai trò là rào chn (như trong các hàng đợi ti sân bay hoc bo tàng), nó thường đi kèm vi dây thng hoc băng rôn để điu hướng đám đông. Ví dvrào chn: stanchions with velvet ropes (các ct chn vi dây nhung). Ví dvtrụ đỡ: steel stanchions supporting the roof (các ct trthép đỡ mái nhà). Lưu ý cho người hc Người hc cn tránh nhm ln stanchion vi column hoc pillar. Trong khi column và pillar thường gi liên tưởng đến nhng ct ln, mang tính kiến trúc hoc thm mtrong các tòa nhà, thì stanchion thường mang tính kthut, công nghip hoc mang tính tm thi hơn (như các ct điu hướng di động). Ngoài ra, không nên nhm ln vi tstanch (cm máu), dù hai tnày có cách viết gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit.

Ý nghĩa

Danh từcột chắn

Một thanh, cột hoặc trụ thẳng đứng dùng để hỗ trợ hoặc làm rào chắn

"The crowd was held back by a series of steel stanchions connected by velvet ropes."

Đám đông bị chặn lại bởi một loạt các cột chắn bằng thép nối với nhau bằng dây nhung.

cột trụ

Một bộ phận hỗ trợ thẳng đứng được sử dụng để đỡ sàn, mái nhà hoặc một thiết bị máy móc

Thiết bị nặng được bắt vít vào một cột trụ gia cố để ngăn rung lắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error