D
Dicread
HomeDictionaryPpublish

publish

xuất bản / công bố / đăng tải
Ngoại động từ
Quá khứ: publishedPhân từ 2: publishedV-ing: publishing

publish mang nghĩa cơ bn là đưa mt ni dung nào đó ra công chúng. Tùy vào phương tin truyn ti mà tnày scó nhng sc thái dch thut khác nhau trong tiếng Vit để đảm bo stnhiên. Sc thái sdng theo phương tin Khi nói vsách, báo, tp chí hoc các tác phm nghthut vt lý, publish được dch là "xut bn". Đây là mt quy trình bao gm cvic biên tp, inn và phân phi. Ví dụ: publish a novel (xut bn mt cun tiu thuyết). Trong bi cnh thông tin chính thc, văn bn pháp lut hoc thông báo tcơ quan chc năng, publish mang nghĩa "công bố" hoc "niêm yết". Điu này nhn mnh vào vic làm cho thông tin trnên công khai và có hiu lc. Ví dụ: publish the results of the election (công bkết qubu cử). Vi môi trường kthut snhư trang web, mng xã hi hocng dng, publish thường được dch là "đăng ti" hoc "xut bn" (trong các phn mm qun lý ni dung). Nó ám chhành động chuyn mt bn nháp thành ni dung công khai mà mi người đều có thtruy cp. Ví dụ: publish a blog post (đăng ti mt bài viết trên blog). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit publish vi announce. Trong khi announce chỉ đơn thun là thông báo mt svic bng li nói hoc văn bn ngn gn, thì publish thường gn lin vi mt sn phm hoàn chnh hoc mt tài liu chính thc được lưu trvà phân phi rng rãi. publish a secret (không dùng vì bí mt không được đưa ra công khai theo dng xut bn) Đúng: announce a secret hoc reveal a secret (tiết lmt bí mt) Lưu ý vngpháp publish là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngchỉ đối tượng được công bố. Khi được dùng như mt động tchnghnghip (to be in publishing), nó chuyn sang danh tchngành công nghip xut bn.

Ý nghĩa

Ngoại động từxuất bản
[~ something]

Chuẩn bị và phát hành một cuốn sách, tạp chí, tác phẩm âm nhạc hoặc tác phẩm khác để bán hoặc phân phối công khai

"The company plans to publish the biography next spring."

Công ty có kế hoạch xuất bản cuốn tiểu sử vào mùa xuân tới.

Ngoại động từcông bố
[~ something]

Công khai thông tin, dữ liệu hoặc một thông báo chính thức cho công chúng thông qua một phương tiện truyền thông

"The government will publish the new tax guidelines on its website tomorrow."

Chính phủ sẽ công bố các hướng dẫn thuế mới trên trang web của mình vào ngày mai.

Ngoại động từđăng tải
[~ something]

Tải lên hoặc làm cho một tài liệu kỹ thuật số hoặc trang web có sẵn trên internet để công chúng xem

"She decided to publish her travel blog to share her experiences with others."

Cô ấy quyết định đăng tải blog du lịch của mình để chia sẻ những trải nghiệm với những người khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error