D
Dicread
HomeDictionaryPpelvic

pelvic

thuộc vùng chậu
Tính từ

pelvic là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chtt cnhng gì liên quan đến xương chu hoc vùng hông ca cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vùng chu". Đim quan trng cn lưu ý là pelvic đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác để xác định vtrí gii phu cthể, chng hn như pelvic floor (sàn chu) hoc pelvic exam (khám vùng chu).

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ pelvic vi hip (hông). Trong khi hip thường được dùng trong giao tiếp thông thường để chkhp hông hoc phn bên ngoài ca hông, thì pelvic mang tính kthut và bao quát hơn, bao gm toàn bcu trúc xương và các cơ quan nm trong khoang chu.

Ví dụ: Bn snói hip pain khi cm thy đaukhp hông bên ngoài, nhưng bác sĩ sdùng pelvic pain để mô tcơn đau sâu bên trong vùng chu.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là thut ngy khoa, pelvic hu như không được sdng trong các cuc hi thoi đời thường trkhi đang tho lun vsc khe hoc gii phu. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng người nghe mà bn có thchn cách din đạt khác nhau. Trong văn bn y khoa, hãy dùng "thuc vùng chu", nhưng trong giao tiếp vi bnh nhân, có thdùng cm từ "vùng hông" hoc "vùng bng dưới" để dhiu hơn.

Đúng: pelvic fracture (gãy xương chu)
Sai: Sdng pelvic như mt danh từ để chvùng hông (phi dùng pelvis cho danh từ).

Đặc đim ngpháp

pelvic là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu. Nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định vtrí gii phu ca bphn hoc tình trng bnh lý đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc vùng chậu

Liên quan đến xương chậu hoặc vùng hông của cơ thể

The patient reported sharp pelvic pain.

Bệnh nhân báo cáo bị đau nhói ở vùng chậu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error