D
Dicread
HomeDictionaryPpoet

poet

nhà thơ
[C] Đếm được
Số nhiều: poets

poet dùng để chmt người sáng tác thơ ca, nhn mnh vào khnăng sdng ngôn ngmt cách nghthut, giàu hìnhnh và nhp điu. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "nhà thơ". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia poet và poetess (nnhà thơ). Mc dù poetess tn ti, nhưng trong tiếng Anh hin đại, xu hướng sdng poet cho cnam và nữ để đảm bo tính trung lp vgii tính và chuyên nghip hơn.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi writer (nhà văn) hoc author (tác giả), poet mang mt sc thái đặc thù hơn. Trong khi writer là mt thut ngbao quát cho bt kai viết lách, thì poet chtp trung vào thloi thơ. Mt người có thva là writer va là poet, nhưng không phi mi writer đều là poet.

Ví dụ: Mt người viết tiu thuyết được gi là novelist, nhưng nếu hviết nhng bài thơ ngn đầy cm xúc, hsẽ được gi là poet.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln khi dch các cm tliên quan đến "thơ" sang tiếng Anh. Cn lưu ý rng poet là danh tchngười (nhà thơ), còn poetry là danh tkhông đếm được chthloi thơ ca nói chung, và poem là danh từ đếm được chmt bài thơ cthể.

Sai: He wrote a poetry. (Sdng danh tkhông đếm được làm đối tượng đếm được)
✅ Đúng: He wrote a poem. (Anhy đã viết mt bài thơ)
✅ Đúng: He is a talented poet. (Anhy là mt nhà thơ tài năng)

Vmt ngpháp, poet là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt người làm thơ không chuyên hoc mt người yêu thơ, người ta thường dùng cm tamateur poet thay vì chdùng poet đơn thun để tránh gây hiu lm rng đó là mt nghnghip chính thc.

Used to count individual people who practice the art of poetry.

Ý nghĩa

Danh từnhà thơ

Người sáng tác thơ ca

He is a celebrated poet of the Romantic era.

Ông ấy là một nhà thơ nổi tiếng của thời kỳ Lãng mạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error