D
Dicread
HomeDictionaryNnumb

numb

tê / tê liệt cảm xúc / làm tê
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: numbedPhân từ 2: numbedV-ing: numbingSo sánh hơn: numberSo sánh nhất: numbest

numb mô ttrng thái mt cm giác, có thchia thành hai khía cnh chính: vt lý và tâm lý. Vmt vt lý, nó thường dùng để chcm giác tê rn, mt khnăng cm nhn xúc giác do tác động ca nhit độ thp hoc thuc gây tê. Vmt tâm lý, numb din ttrng thái bsc hoc đau bun đến mc không còn khnăng phnng hay cm nhn bt cứ điu gì, mt dng "tê lit" vcm xúc.

Phân bit sc thái sdng

Khi nói vcm giác vt lý, numb khác vi frozen. Trong khi frozen nhn mnh vào vic bị đóng băng hoc cng đờ do lnh, numb tp trung vào vic mt cm giác. Ví dụ, bn có thcm thy numb (tê) trước khi các ngón tay thc sbfrozen (đóng băng).

Trong ngcnh cm xúc, numb thường được dùng để mô tphnng ban đầu sau mt cú sc ln. Nó khác vi apathetic (thờ ơ) ở chnumb là mt trng thái tm thi do chn thương tâm lý gây ra, trong khi apathetic là mt đặc đim tính cách hoc trng thái thiếu quan tâm kéo dài.

Lưu ý vcách dùng t

Khi đóng vai trò là tính từ: dùng để mô ttrng thái. Ví dụ: my legs are numb (chân tôi btê).
Khi đóng vai trò là động từ: dùng để chhành động làm cho mt cm giác. Ví dụ: the cold numbed my fingers (cái lnh làm tê nhng ngón tay tôi).

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia numb và paralyzed. Paralyzed (lit) nhn mnh vào vic không thcử động được cơ bp, trong khi numb nhn mnh vào vic không thcm nhn được. Mt bphn cơ thcó thbnumb nhưng vn cử động được, hoc ngược li, bparalyzed nhưng vn có cm giác.

Ý nghĩa

Tính từ

Mất khả năng cảm nhận cảm giác vật lý, thường là do lạnh hoặc do thuốc gây mê

His fingers were numb with cold.

Các ngón tay của anh ấy bị tê vì lạnh.

Tính từtê liệt cảm xúc

Không thể cảm nhận hoặc phản ứng về mặt cảm xúc, thường là kết quả của cú sốc, nỗi đau hoặc chấn thương

She felt numb after hearing the devastating news.

Cô ấy cảm thấy tê liệt sau khi nghe tin tức gây sốc.

Ngoại động từlàm tê
[~ something]

Khiến một bộ phận của cơ thể mất cảm giác hoặc trở nên không còn nhạy cảm

The dentist used a local anesthetic to numb the area.

Nha sĩ đã sử dụng thuốc gây tê cục bộ để làm tê vùng đó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error