D
Dicread
HomeDictionarySsuckle

suckle

cho bú / bú
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: suckledPhân từ 2: suckledV-ing: suckling

suckle mô thành động sinh hc cơ bn liên quan đến vic nuôi con bng sa mẹ ở động vt có vú. Tnày mang sc thái trung tính, thiên vmô tquá trình tnhiên hoc sinh lý hc. Trong tiếng Vit, tùy vào vai trò ca chthmà suckle có thể được dch là "cho bú" (khi nhn mnh hành động ca con mẹ) hoc "bú" (khi nhn mnh hành động ca con non).

Phân bit sc thái sdng

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia suckle và breastfeed. Trong khi suckle được dùng rng rãi cho tt ccác loài động vt có vú (như chó, mèo, bò, voi), thì breastfeed thường được dùng đặc thù cho con người trong bi cnh y tế hoc chăm sóc sc khe. Vic sdng suckle cho con người đôi khi mang li cm giác văn chương hoc mô tbn năng sinh hc hơn là thut ngy khoa hin đại.

Ví dụ: Sdng breastfeed khi nói vli khuyên ca bác sĩ cho bà mmi sinh, nhưng dùng suckle khi mô thìnhnh mt đứa trẻ đang bú mtrong mt bài thơ.

Lưu ý vngnghĩa và dch thut

Người hc tiếng Vit cn cn trng để không nhm ln gia hành động chủ động và thụ động. Trong tiếng Anh, suckle có thể đóng vai trò là chai: con mẹ "cho bú" và con non "bú". Khi dch sang tiếng Vit, bn phi xác định rõ chngữ để chn ttươngng nhm tránh gây hiu lm vhướng ca hành động.

Đúng: The mother cat suckles her kittens (Mèo mcho nhng con mèo con bú).
Đúng: The calf suckles from its mother (Con bê bú mẹ).

Vmt ngpháp, suckle là mt ngoi động tkhi có tân ngtrc tiếp (cho ai đó bú) và là ni động tkhi mô thành động bú nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho bú
[~ someone][~ something]

Nuôi một động vật có vú non bằng sữa từ vú

The mother cat began to suckle her kittens.

Mèo mẹ bắt đầu cho những con mèo con bú.

Nội động từ

Hút sữa từ vú bằng cách mút

The newborn calf started to suckle immediately.

Con bê mới sinh bắt đầu bú ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error