D
Dicread
HomeDictionaryUudder

udder

bầu vú
Danh từ
Số nhiều: udders

udder là mt thut ngchuyên bit dùng để chbu vú ca các loài động vt có vú cái, đặc bit là nhng loài gia súc như bò, dê hoc cu. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "bu vú", nhn mnh vào cu trúc túi cha sa ln và bao gm nhiu núm vú khác nhau. Người hc cn lưu ý rng udder không được dùng cho con người; đối vi con người, thut ngchính xác là breast. Vic sdng nhm udder khi nói vngười sgây ra skhiếm nhã hoc to ra cm giác kquc, phi tnhiên.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong khi breast mang nghĩa rng, bao gm cmô ngc ca nam và nhoc vú ca con người, thì udder chxut hin trong ngcnh chăn nuôi, thú y hoc sinh hc động vt. Khi mô tquá trình vt sa hoc cu to cơ thgia súc, udder là tduy nht phù hp để chtoàn bcơ quan sn xut sa.

Đúng: The cow has a large udder (Con bò có mt bu vú ln).
Sai: The woman has a large udder (Câu này sai hoàn toàn vmt ngnghĩa và gây xúc phm).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Anh

Tudder thường xut hin trong các cm tliên quan đến nông nghip như milking the udder (vt sa tbu vú). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Tuy nhiên, vì mi con vt thường chcó mt hthng bu vú duy nht, tnày thường được dùngsố ít. Cn phân bit rõ gia udder (toàn bbu vú) và teat (núm vú - phn nhô ra nhhơn nơi sa thoát ra). Mt udder có thcha nhiu teats.

Ví dụ: The calf suckles from the teat of the udder (Con bê bú tnúm vú ca bu vú).

Ý nghĩa

Danh từbầu vú

Tuyến vú của động vật có vú cái, đặc biệt là bò, nơi chứa sữa và được chia thành các núm vú

The farmer carefully cleaned the cow's udder before milking.

Người nông dân cẩn thận làm sạch bầu vú của con bò trước khi vắt sữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error