D
Dicread
HomeDictionaryKkid

kid

đứa trẻ / con dê con / trêu chọc / nói đùa
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: kidsQuá khứ: kiddedPhân từ 2: kiddedV-ing: kidding

kid là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Khi dùng để chngười, đây là mt tthân mt, không trang trng để thay thế cho child. Trong khi child mang tính trung lp và dùng được trong mi văn cnh (kcvăn bn hành chính), kid thường được dùng trong giao tiếp hng ngày, gi cm giác gn gũi và thoi mái hơn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Ngoài nghĩa chỉ đứa trẻ, kid còn được dùng như mt động tvi nghĩa là trêu chc hoc nói đùa. Trong trường hp này, nó din thành động đưa ra mt thông tin không có tht để làm cho người khác tin theo mt cách vui vẻ, không có ý ác ý. Cn phân bit rõ vi các tnhư lie (nói di) vn mang hàm ý tiêu cc và thiếu trung thc.

Mt đim quan trng là kid cũng là danh tchcon dê con. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, nghĩa này ít phbiến hơn nghĩa chtrem trkhi đangtrong bi cnh chăn nuôi hoc sinh hc.

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia kid và child khi viết các văn bn trang trng. Hãy lưu ý tránh dùng kid trong các báo cáo, đơn thoc bài lun hc thut.

Sai (trong văn bn trang trng): The kids in the study showed improvement.
Đúng: The children in the study showed improvement.

Khi sdng kid như mt động từ, hãy cn thn vi cm tjust kidding (chỉ đang nói đùa thôi). Đây là cách nói cc kphbiến để đính chính sau mt li nói đùa nhm tránh gây hiu lm.

Ví dụ: I'm moving to Mars tomorrow! Just kidding. (Tôi schuyn đến sao Ha vào ngày mai! Tôi chỉ đang nói đùa thôi.)

Đặc đim ngpháp

Khi là danh tchngười hoc động vt, kid là danh từ đếm được vi dng snhiu là kids. Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từđứa trẻ

Một con người ở độ tuổi nhỏ

The kids are playing in the garden.

Những đứa trẻ đang chơi trong vườn.

Danh từcon dê con

Một con dê non

The kid leaped over the fence.

Con dê con đã nhảy qua hàng rào.

Ngoại động từtrêu chọc
[~ someone]

Trêu chọc hoặc lừa ai đó một cách vui vẻ

Are you kidding me?

Bạn đang trêu tôi đấy à?

Nội động từnói đùa

Đùa giỡn hoặc không nghiêm túc

I was just kidding.

Tôi chỉ đang nói đùa thôi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error