D
Dicread
HomeDictionaryCcarton

carton

hộp giấy / thùng các-tông
Danh từ
Số nhiều: cartons

Ý nghĩa

Danh từhộp giấy

Một chiếc hộp hoặc vật chứa nhẹ làm từ bìa cứng hoặc giấy tráng nhựa, dùng để đóng gói hàng hóa

"I bought a carton of orange juice."

Tôi đã mua một hộp nước cam từ cửa hàng.

Danh từthùng các-tông

Một chiếc hộp lớn chứa nhiều gói sản phẩm bán lẻ nhỏ hơn, dùng cho mục đích phân phối bán buôn

"The warehouse received ten cartons of electronics."

Kho hàng đã nhận được một thùng chứa mười hai hộp ngũ cốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error