D
Dicread
HomeDictionaryCcurdle

curdle

đông tụ / làm đông tụ / làm đông cứng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: curdledPhân từ 2: curdledV-ing: curdling

curdle chyếu được sdng để mô tquá trình biến đổi vt lý ca cht lng, đặc bit là sa hoc các sn phm tsa, khi chúng btách ra thành các cc vón nhvà phn cht lng trong sut. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi khái nim "đông tụ". Sự đông tnày thường xy ra do tác động ca nhit độ cao hoc khi cht lng trnên quá chua (do vi khun hoc thêm axit như chanh, gim).

Ý nghĩa

Nội động từđông tụ

Tách ra thành các cục vón và chất lỏng, thường là do thêm axit hoặc tác động của nhiệt

The milk began to curdle because it had gone sour.

Sữa bắt đầu đông tụ vì đã bị chua.

Ngoại động từlàm đông tụ
[~ something]

Khiến một chất lỏng, đặc biệt là sữa, tách ra thành các cục vón và chất lỏng

Adding lemon juice will curdle the cream.

Thêm nước cốt chanh sẽ làm đông tụ kem.

Ngoại động từlàm đông cứng
[~ something]

Khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc kinh hoàng tột độ, thường được dùng khi nói về máu

The scream was enough to curdle the blood of anyone who heard it.

Tiếng thét đủ để làm đông cứng máu của bất cứ ai nghe thấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error