D
Dicread
HomeDictionaryMmid

mid

giữa / tầm thường
Tính từGiới từ

mid thường được sdng như mt tin thoc tính từ để chvtrí trung tâm vmt không gian hoc thi gian. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gia", nhưng tùy vào ngcnh mà cách din đạt sthay đổi để tnhiên hơn. Ví dụ, khi nói vthi gian như mid-August, chúng ta dch là "gia tháng Tám", nhưng khi nói vvtrí như in the mid-Atlantic, chúng ta dch là "ở gia Đại Tây Dương".

Skhác bit vsc thái và tlóng

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là sphân tách gia nghĩa truyn thng và nghĩa lóng hin đại. Trong khi nghĩa gc chstrung tâm, thì trong ngôn ngmng và giao tiếp ca gii trhin nay, mid được dùng như mt tính từ để chsự "tm thường". Khi mt thgì đó bgi là mid, nó không đơn thun là "trung bình" (average) mt cách khách quan, mà mang hàm ý chê bai, cho rng thứ đó không có gì đặc sc, gây tht vng hoc không xng đáng vi skvng.

Ví dvnghĩa truyn thng: mid-century modern (phong cách hin đại gia thế kỷ).
Ví dvnghĩa lóng: The movie was mid (Bphim mi thành tht mà nói thì cũng khá tm thường).

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln mid vi middle. Vcơ bn, middle là mt danh thoc tính từ độc lp dùng để chỉ đim chính gia ca mt vt thhoc mt khong thi gian. Trong khi đó, mid thường xut hin dưới dng tin tkết hp vi mt tkhác (ví dụ: midday, midnight) hoc được dùng trong văn phong ngn gn, không trang trng.

middle thường dùng trong cu trúc: in the middle of something (ở gia cái gì đó).
mid thường dùng làm tin tố: mid-term (gia kỳ).

Mt lưu ý nhvngpháp: khi mid đóng vai trò là tin tố, nó thường được ni vi ttiếp theo bng du gch ngang (hyphen) để to thành mt tính tghép, ví dnhư mid-air (gia không trung).

Ý nghĩa

Tính từgiữa

Nằm ở vị trí chính giữa; nửa chừng giữa hai điểm hoặc hai mốc thời gian

The mid-August heat was unbearable.

Cái nóng giữa tháng Tám thật không thể chịu nổi.

Tính từtầm thường

Tiếng lóng: Có chất lượng trung bình, bình thường hoặc không gây ấn tượng

The new movie was honestly kind of mid.

Bộ phim mới thành thật mà nói thì cũng khá tầm thường.

Giới từgiữa
[~ location]

Ở giữa; được bao quanh bởi

He stood mid the crowd, looking for his friend.

Anh ấy đứng giữa đám đông để tìm bạn mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error