D
Dicread
HomeDictionaryEequidistant

equidistant

cách đều
Tính từ

equidistant được sdng để mô ttrng thái khi hai hoc nhiu đim có cùng mt khong cách đến mt đim hoc mt vt ththam chiếu nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cách đều". Đim mu cht ca equidistant là schính xác vmt hình hc và đo lường, to ra mt scân bng tuyt đối vkhong cách.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit equidistant vi equal (bng nhau). Trong khi equal là mt thut ngchung cho mi giá trị, kích thước hoc quyn li, thì equidistant chdành riêng cho khong cách vt lý hoc không gian. Ví dụ, bn không thnói hai người có "khong cách bng nhau" vmt cm xúc bng tequidistant, mà phi dùng equal hoc các tmô tmc độ tương đương.

Mt snhm ln phbiến khác là gia equidistant và uniform (đồng nht). uniform mô tmt trng thái không thay đổi trên toàn bbmt hoc trong sut mt quá trình, trong khi equidistant nhn mnh vào vic đo đạc tmt tâm đim hoc trc cố định.

Đúng: The house is equidistant from the city center and the airport (Ngôi nhà nm cách đều trung tâm thành phvà sân bay).
Sai: The two houses are equidistant (Hai ngôi nhà cách đều nhau) -> Câu này sai vì equidistant cn mt đim tham chiếu. Để nói hai vt cách nhau mt khong cố định, hãy dùng at an equal distance from each other.

Lưu ý vngpháp và ngcnh

equidistant là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tfrom. Cu trúc phbiến là equidistant from A and B.

Trong các văn bn kthut, toán hc hoc địa lý, tnày mang sc thái trang trng và chính xác. Trong giao tiếp hng ngày, người bn ngcó thdùng cm từ đơn gin hơn như halfway between (ở chính gia), nhưng equidistant sẽ được ưu tiên khi mun nhn mnh tính đối xng tuyt đối vmt khong cách.

Ý nghĩa

Tính từcách đều
[~ from something][~ from someone]

Ở khoảng cách bằng nhau từ hai hoặc nhiều điểm hoặc vật thể

The house is equidistant from the city center and the airport.

Ngôi nhà nằm cách đều trung tâm thành phố và sân bay.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error