equidistant
cách đều / cách đều nhau
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từcách đều
[~ from something][~ from each other]
Ở khoảng cách bằng nhau từ hai hoặc nhiều điểm hoặc vật thể
"The house is equidistant from the city center and the airport."
Thị trấn này cách đều bờ biển và vùng núi.
cách đều nhau
Được đặt ở những khoảng cách bằng nhau trong một chuỗi hoặc một sự sắp xếp
Các cọc hàng rào được đặt cách đều nhau để đảm bảo sự ổn định.